铭文
Minh họa từ vựng 铭文
míngwén HÁN VIỆT: MINH VĂN

铭文: chữ khắc trên đồ vật; bia

chữ khắc trên đồ vật bia

Nét viết & luyện viết chữ 铭文

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 铭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chấm ĐẦU (亠) nét chéo NGHỆ (乂) đan, Hoa văn rực rỡ sắc màu cổ xưa. Chữ VĂN (文) nét bút sớm trưa, Chở che đạo lý kế thừa ngàn năm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

铭
míng MINH

ghi, khắc; không thể nào quên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
文
wén VĂN

Văn (họ Văn; Văn chương, trí thức, lễ nghĩa, học vấn uyên thâm. Biểu trưng cho người học rộng tài cao, nho nhã.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chấm ĐẦU (亠) nét chéo NGHỆ (乂) đan, Hoa văn rực rỡ sắc màu cổ xưa. Chữ VĂN (文) nét bút sớm trưa, Chở che đạo lý kế thừa ngàn năm.”

Câu ví dụ với từ “铭文”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

铜器铭文

tóngqì míngwén

“Chữ khắc trên đồ đồng”

Ví dụ #2

他正在拓碑上的铭文。

tā zhèngzài tà bēi shàng de míngwén.

“Anh ấy đang dập văn tự trên bia đá.”

Từ “铭文” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →