财物: tài sản của cải, tiền tài vật chất
Nghĩa tiếng Anh (English): property, belongings, money and goods
Nét viết & luyện viết chữ 财物
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÀI (财, phồn thể: 財): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 财富 (TÀI PHÚ: của cải, tài sản, của cải tinh thần), 财务 (TÀI VỤ: tài chính, nghiệp vụ tài vụ), 财政 (TÀI CHÍNH: tài chính công, ngân sách nhà nước).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sự giàu có, của cải, sự giàu có
Chữ TÀI (财, phồn thể: 財): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 财富 (TÀI PHÚ: của cải, tài sản, của cải tinh thần), 财务 (TÀI VỤ: tài chính, nghiệp vụ tài vụ), 财政 (TÀI CHÍNH: tài chính công, ngân sách nhà nước).
sinh vật, vật,..
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái con trâu NGƯU (牜) cày, Bên phải chữ VẬT (勿) muôn dòng sắc hương. Vạn VẬT (物) hiện hữu muôn phương, Trân quý tạo hóa yêu thương đất trời.”
Chữ VẬT (物) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGƯU (牜/牛 - con trâu, con bò) biểu nghĩa và chữ VẬT (勿) biểu âm kiêm gợi ý nhiều màu sắc pha trộn. Thời cổ đại, trâu bò là loài vật lớn gần gũi và quan trọng bậc nhất trong nông nghiệp, nên cổ nhân lấy con trâu có bộ lông nhiều màu để đại diện cho muôn loài sinh vật, về sau mở rộng chỉ toàn bộ sự vật trong vũ trụ (như VẠN VẬT 万物).
Câu ví dụ với từ “财物”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在特大自然灾害抢险救援中,国家应急救援队伍冲锋在前,全力保障人民群众生命安全与财产财物不受损失。
Zài tè dà zì rán zāi hài qiǎng xiǎn jiù yuán zhōng, guó jiā yìng jí jiù yuán duì wǔ chōng fēng zài qián, quán lì bǎo zhàng rén mín qún zhòng shēng mìng ān quán yǔ cái chǎn cái wù bù shòu sǔn shī.
“Trong công tác cứu hộ cứu nạn thiên tai đặc biệt lớn, các đội cứu nạn khẩn cấp quốc gia xung phong nơi tuyến đầu, dốc toàn lực bảo đảm an toàn sinh mạng và tài sản của cải tiền tài của bà con nhân dân không bị tổn thất.”
In emergency relief, national rescue teams fought on frontlines, protecting citizens' lives and property.
Từ “财物” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 财物 (cáiwù)
财物 (cáiwù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “财物” có phiên âm Pinyin là “cáiwù”, âm Hán Việt là “TÀI VẬT”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tài sản của cải, tiền tài vật chất” (tiếng Anh: property, belongings, money and goods).
Chữ 财物 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “财物” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 貝. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.