墩
Minh họa từ vựng 墩
dūn HÁN VIỆT: ĐÔN

墩: gò; đống; mô

gò đống mô

Nét viết & luyện viết chữ 墩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 墩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÔN (墩): thuộc bộ THỔ (土), gồm 15 nét (12 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

墩
dūn ĐÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gò; đống; mô

Bộ 土 (BỘ THỔ • 15 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ ĐÔN (墩): thuộc bộ THỔ (土), gồm 15 nét (12 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “墩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

路边有个小土墩。

lù biān yǒu ge xiǎo tǔ dūn.

“Bên đường có một gò đất nhỏ.”

Ví dụ #2

那儿有个土墩儿。

nàr yǒu ge tǔ dūnr.

“Ở đó có một gò đất.”

Từ “墩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →