土木
Minh họa từ vựng 土木 (tǔmù)
tǔmù HÁN VIỆT: THỔ MỘC

土木: thổ mộc; công trình bằng gỗ; kiến trúc

thổ mộc công trình bằng gỗ kiến trúc

Nét viết & luyện viết chữ 土木

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 土

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỔ (土): thuộc bộ THỔ (土), gồm 3 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 土地 (THỔ ĐỊA: đất đai, thổ nhưỡng, đất), 土豆 (THỔ ĐẬU: khoai tây), 风土人情 (PHONG THỔ NHÂN TÌNH: phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương), 领土 (LĨNH THỔ: lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

土
Tǔ THỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đất, bùn đất; quê mùa, dân dã, bản địa

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ THỔ (土): thuộc bộ THỔ (土), gồm 3 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 土地 (THỔ ĐỊA: đất đai, thổ nhưỡng, đất), 土豆 (THỔ ĐẬU: khoai tây), 风土人情 (PHONG THỔ NHÂN TÌNH: phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương), 领土 (LĨNH THỔ: lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ).

木
mù MỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây; cây cối

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 CÂY THÂN GỖ (Nét ngang chỉ cành vươn ra, nét đứng chỉ thân cây, hai nét xiên dưới chỉ rễ bám đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cành trên dang đón mây bay Rễ sâu cắm đất từng ngày tốt tươi. Ngang sổ phẩy mác vươn mình, Chữ MỘC (木) che mát nghĩa tình quê hương.”

Chữ MỘC (木) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ cây cổ thụ có cành lá vươn lên đón ánh sáng, rễ cắm sâu xuống lòng đất mẹ hút nước. Mộc là một trong ngũ hành, biểu tượng cho mùa xuân, sự sinh trưởng và lòng nhân ái.

Câu ví dụ với từ “土木”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大兴土木

dàxīngtǔmù

“Phát triển mạnh công trình bằng gỗ”

Ví dụ #2

承办土木工程。

chéngbàn tǔmùgōngchéng。

“Nhận làm các công trình thổ mộc.”

Từ “土木” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 土木 (tǔmù)

土木 (tǔmù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “土木” có phiên âm Pinyin là “tǔmù”, âm Hán Việt là “THỔ MỘC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thổ mộc; công trình bằng gỗ; kiến trúc”.

Chữ 土木 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “土木” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-08-03T21:45:30+07:00