架构
Minh họa từ vựng 架构
jiàgòu HÁN VIỆT: GIÁ CẤU

架构: xây dựng; kiến thiết; kiến tạo

xây dựng kiến thiết kiến tạo

Nét viết & luyện viết chữ 架构

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 架

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “架构” (jiàgòu) có âm Hán Việt là “GIÁ CẤU”, thuộc bộ thủ 力, mang nghĩa chính là “xây dựng; kiến thiết; kiến tạo”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

架
jià GIÁ

chiếc, cái (máy bay, đàn); giá đỡ; bắc (cầu)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
构
jiàgòu GIÁ CẤU

xây dựng; kiến thiết; kiến tạo

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “架构”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们正在架构跨海大桥。

wǒmen zhèngzài jiàgòu kuà hǎi dàqiáo.

“Chúng tôi đang xây dựng cầu vượt biển.”

Ví dụ #2

我们正在架构更大旅游网络。

wǒmen zhèngzài jiàgòu gèng dà lǚyóu wǎngluò.

“Chúng tôi đang xây dựng mạng lưới du lịch lớn hơn.”

Từ “架构” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →