排他
Minh họa từ vựng 排他
páitā HÁN VIỆT: BÀI THA

排他: bài xích; bài trừ; loại trừ

bài xích bài trừ loại trừ

Nét viết & luyện viết chữ 排他

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 排

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“NHÂN ĐỨNG bên cạnh chữ DÃ Người kia cũng giống như ta khác gì Anh ấy, ông ấy khắc ghi Ngôi ba nam giới mỗi khi gọi người.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

排
pái BÀI

xếp hàng; hàng, dãy (lượng từ); bài trừ xả

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
他
tā THA

anh ấy, ông ấy

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG bên cạnh chữ DÃ Người kia cũng giống như ta khác gì Anh ấy, ông ấy khắc ghi Ngôi ba nam giới mỗi khi gọi người.”

Câu ví dụ với từ “排他”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他常排他,不合群。

tā cháng páitā, bù héqún.

“Anh ta thường bài xích người khác, không hòa đồng.”

Ví dụ #2

我不喜欢排他行为。

wǒ bù xǐhuan páitā xíngwéi.

“Tôi không thích hành vi bài xích người khác.”

Từ “排他” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →