纪念碑: bia tưởng niệm, đài tưởng niệm vinh danh
Nghĩa tiếng Anh (English): monument, memorial, memorial stele
Nét viết & luyện viết chữ 纪念碑
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (30 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KỶ (纪, phồn thể: 紀): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 己 (KỶ). Từ ghép HSK: 世纪 (THẾ KỶ: thế kỷ), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 纪律 (KỶ LUẬT: kỷ luật), 纪念 (KỶ NIỆM: kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kỷ luật
Chữ KỶ (纪, phồn thể: 紀): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 己 (KỶ). Từ ghép HSK: 世纪 (THẾ KỶ: thế kỷ), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 纪律 (KỶ LUẬT: kỷ luật), 纪念 (KỶ NIỆM: kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm).
đọc to, đọc tụng; suy nghĩ, nhớ nhung; ý niệm
Câu thơ nhớ chữ: “Kim trên hiện tại phút giây này, Tâm dưới an nhiên giữa gió bay. Nhớ nghĩ danh Thầy trừ nghiệp chướng, Đạo tâm sáng tỏ tháng cùng ngày.”
Chữ NIỆM (念) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Niệm là nhớ tưởng đến. Chữ Niệm (念) trên là chữ Kim (今 - hiện tại), dưới là chữ Tâm (心 - tấm lòng). Ý nghĩa sâu xa: Niệm là đưa tâm trở về an trú ngay trong giây phút hiện tại, không vương vấn quá khứ, không lo âu tương lai. Trong tu đạo, niệm danh Đấng Thiêng Liêng để giữ lòng thanh tịnh, đoạn dứt phiền não luân hồi.
tấm bia, bia đá kỷ niệm, tượng đài bia
Chữ BI (碑): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 里程碑 (LÝ TRÌNH BI: cột mốc lịch sử, mốc son chói lọi).
Câu ví dụ với từ “纪念碑”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在西北深空发射场红柳掩映的戈壁滩上,矗立着一座庄严肃穆的航天烈士与功勋科学家崇高纪念碑。
Zài xī běi shēn kōng fā shè chǎng hóng liǔ yǎn yìng de gē bì tān shàng, chù lì zhe yī zuò zhuāng yán sù mù de háng tiān liè shì yǔ gōng xūn kē xué jiā chóng gāo jì niàn bēi.
“Trên bãi cát hoang mạc Gobi rợp bóng cây liễu đỏ nơi bãi phóng không gian sâu miền Tây Bắc, sừng sững uy nghiêm một tòa bia tưởng niệm đài tưởng niệm cao đẹp trang nghiêm tôn vinh các liệt sĩ hàng không vũ trụ và các nhà khoa học có công lao.”
On the desert sands near the spaceport stands a solemn monument honoring aerospace martyrs and scientists.
Từ “纪念碑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn