阈值: ngưỡng giá trị
Nét viết & luyện viết chữ 阈值
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VỰC (阈, phồn thể: 閾): thuộc bộ MÔN (門), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bậu cửa; ngạch cửa; giới hạn; phạm vi
Chữ VỰC (阈, phồn thể: 閾): thuộc bộ MÔN (門), gồm 11 nét (8 nét phụ).
giá trị; đáng giá; trực (ban); trị số
Chữ TRỊ (值): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 值得 (TRỊ ĐẮC: xứng đáng, đáng giá), 价值 (GIÁ TRỊ: giá trị), 值班 (TRỊ BAN: trực ban, ca trực làm nhiệm vụ trực).
Câu ví dụ với từ “阈值”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
你其实拖着我跨越了一个不许有故事的阈值。
nǐ qīshí tuō zháo wǒ kuàyuè le yīgè bùxǔ yǒu gùshì de yùzhí
“Theo đúng nghĩa đen, bạn đang kéo tôi vượt qua ngưỡng yêu cầu”
Từ “阈值” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn