山墙
Minh họa từ vựng 山墙
shānqiáng HÁN VIỆT: SƠN TƯỜNG

山墙: đầu hồi; đầu chái nhà

đầu hồi đầu chái nhà

Nét viết & luyện viết chữ 山墙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 山

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba ngọn núi nhọn nhô cao Ngút ngàn sừng sững đón rào rào phong ba. Ba đỉnh sừng sững giữa trời, Chữ SƠN (山) hùng vĩ muôn đời bền gan.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

山
Shān SƠN

núi, ngọn núi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ba ngọn núi nhọn nhô cao Ngút ngàn sừng sững đón rào rào phong ba. Ba đỉnh sừng sững giữa trời, Chữ SƠN (山) hùng vĩ muôn đời bền gan.”

墙
qiáng TƯỜNG

bức tường, tường

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “山墙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那座老房子的山墙在岁月的侵蚀下显得斑驳而古老。

Nà zuò lǎofángzi de shānqiáng zài suìyuè de qīnshí xià xiǎnde bānbó ér gǔlǎo.

“Bức tường hồi của ngôi nhà cổ đó dưới sự bào mòn của năm tháng đã trở nên loang lổ và cổ kính.”

Ví dụ #2

夕阳西下,金色的阳光洒在古老的山墙上,显得格外温暖而宁静。

Xīyáng xīxià, jīnsè de yángguāng sǎ zài gǔlǎo de shānqiáng shàng, xiǎnde géwài wēnnuǎn ér níngjìng.

“Mặt trời lặn dần, ánh nắng vàng đổ xuống những bức tường cổ kính, trông đặc biệt ấm áp và yên bình.”

Từ “山墙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →