宅第: nhà ở; nhà cửa
Nét viết & luyện viết chữ 宅第
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRẠCH (宅): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 住宅 (TRÚ TRẠCH: nhà ở, khu dân cư nhà ở).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nơi ở; chỗ ở
Chữ TRẠCH (宅): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 住宅 (TRÚ TRẠCH: nhà ở, khu dân cư nhà ở).
thứ, số thứ tự (thứ nhất, thứ hai...)
Câu thơ nhớ chữ: “Đầu đội lá TRÚC (⺮) xanh tươi Dưới dây quấn CUNG (弓) xếp mười thẻ tre Trước sau thứ tự lắng nghe Thứ nhất, thứ nhì chẳng hề rối ren.”
Chữ ĐỆ (第) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ TRÚC (⺮ - thẻ tre), phía dưới là chữ ĐỆ (弟 - sợi dây quấn quanh cọc gỗ từ bộ CUNG 弓, nét sổ 丨 và nét phẩy ノ). Thời xưa, người ta khắc chữ lên thẻ tre rồi dùng dây lạt buộc nối tiếp nhau theo đúng trình tự trước sau để không bị xáo trộn. Từ những thẻ tre xếp lớp ngay ngắn ấy, chữ ĐỆ mang nghĩa là thứ tự, cấp bậc, nhắc nhở sự ngăn nắp và quy củ.
Câu ví dụ với từ “宅第”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
那座宅第已经有几百年的历史。
nà zuò zhái dì yǐjīng yǒu jǐ bǎi nián de lìshǐ.
“Dinh thự đó đã có lịch sử vài trăm năm.”
Từ “宅第” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn