宏伟: hùng vĩ, tráng lệ, quy mô to lớn vĩ đại
Nghĩa tiếng Anh (English): grand, magnificent, majestic, imposing
Nét viết & luyện viết chữ 宏伟
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOÀNH (宏): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 宏观 (HOÀNH QUAN: vĩ mô, góc nhìn vĩ mô), 宏伟 (HOÀNH VĨ: hùng vĩ, tráng lệ, quy mô to lớn vĩ đại).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hùng vĩ, tráng lệ, quy mô to lớn vĩ đại
Chữ HOÀNH (宏): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 宏观 (HOÀNH QUAN: vĩ mô, góc nhìn vĩ mô), 宏伟 (HOÀNH VĨ: hùng vĩ, tráng lệ, quy mô to lớn vĩ đại).
hùng vĩ, tráng lệ, quy mô to lớn vĩ đại
Chữ VĨ (伟, phồn thể: 偉): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 伟大 (VĨ ĐẠI: vĩ đại, to lớn, cao cả), 雄伟 (HÙNG VĨ: hùng vĩ, tráng lệ, nguy nga), 宏伟 (HOÀNH VĨ: hùng vĩ, tráng lệ, quy mô to lớn vĩ đại).
Câu ví dụ với từ “宏伟”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
三峡水利枢纽那巍然屹立在滚滚长江之上的巨型大坝气势磅礴,展现了人水和谐共生的大国工程宏伟气魄。
Sān xiá shuǐ lì shū niǔ nà wēi rán yì lì zài gǔn gǔn cháng jiāng zhī shàng de jù xíng dà bà qì shì páng bó, zhǎn xiàn le rén shuǐ hé xié gòng shēng de dà guó gōng chéng hóng wěi qì pò.
“Đập thủy điện khổng lồ thuộc công trình đầu mối thủy lợi Tam Hiệp sừng sững uy nghiêm trên dòng Trường Giang cuộn sóng mang khí thế nguy nga hùng tráng, phô diễn khí phách vĩ đại tráng lệ của một đại công trình nước lớn về sự chung sống hài hòa giữa con người và nguồn nước.”
The Three Gorges dam standing on the rolling Yangtze exhibits magnificent grandeur of great-power engineering and harmony with nature.
深刻领悟“宏伟”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ hóng wěi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “宏伟” (hùng vĩ, tráng lệ, quy mô to lớn vĩ đại - HOÀNH VĨ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "宏伟" (hùng vĩ, tráng lệ, quy mô to lớn vĩ đại) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “宏伟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn