栈房
Minh họa từ vựng 栈房 (zhànfáng)
zhànfáng HÁN VIỆT: SẠN PHÒNG

栈房: nhà kho; nơi chứa hàng hoá

nhà kho nơi chứa hàng hoá

Nét viết & luyện viết chữ 栈房

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 栈

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẠN (栈, phồn thể: 棧): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

栈
zhànfáng SẠN PHÒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhà kho; nơi chứa hàng hoá

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ SẠN (栈, phồn thể: 棧): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét.

房
fáng PHÒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhà; căn nhà

Bộ 戶 (BỘ HỘ • 4 nét): Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.
Thành phần cấu tạo chữ:
户 HỘ (Cánh cửa một cánh, mái nhà che chở cho hộ gia đình.) 方 PHƯƠNG (Vuông vức, phương hướng bên cạnh, đồng thời đóng vai trò biểu âm đọc là PHÒNG (fáng).)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên có cửa HỘ (户) mở ra Dưới PHƯƠNG (方) vuông vức chính là buồng trong Bốn bề ấm áp căn PHÒNG Nơi về bình yên thỏa lòng ước mong.”

Chữ PHÒNG (房) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ HỘ (户 - cánh cửa, ngôi nhà) biểu ý và phía dưới là chữ PHƯƠNG (方 - vuông vắn, ở bên cạnh) biểu âm. Theo kiến trúc cổ đại, chính giữa ngôi nhà gọi là Đường (堂), còn những buồng nhỏ vuông vức nằm ở hai bên có cửa riêng gọi là PHÒNG. Ngày nay, chữ PHÒNG mở rộng chỉ căn phòng hay ngôi nhà nói chung, biểu trưng cho tổ ấm vuông tròn che chở gia đình.

Câu ví dụ với từ “栈房”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

货物被整齐地堆放在栈房里,方便随时取用。

huò wù bèi zhěng qí dì duī fàng zài zhàn fáng lǐ, fāng biàn suí shí qǔ yòng.

“Hàng hóa được xếp gọn gàng trong kho, tiện cho việc lấy ra sử dụng bất cứ lúc nào.”

Ví dụ #2

工人正在忙碌地将货物从货车上卸下,运往栈房进行堆放。

Gōngrén zhèngzài mánglù de jiāng huòwù cóng huòchē shàng xièxià, yùn wǎng zhànfáng jìnxíng duīfàng.

“Công nhân đang bận rộn dỡ hàng hóa từ xe tải xuống, vận chuyển vào kho để chất đống.”

Từ “栈房” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 栈房 (zhànfáng)

栈房 (zhànfáng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “栈房” có phiên âm Pinyin là “zhànfáng”, âm Hán Việt là “SẠN PHÒNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhà kho; nơi chứa hàng hoá”.

Chữ 栈房 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “栈房” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-04-09T07:35:28+07:00