加固: gia cố; củng cố; tăng cường
Nét viết & luyện viết chữ 加固
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cộng, thêm vào, tăng thêm
Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung).
kiên cố; vững chắc; chắc chắn; bền chắc; chắc; vững
Câu thơ nhớ chữ: “Bốn bề thành lũy chữ VI (囗), Bên trong chữ CỔ (古) trường kỳ bình an. Trải bao mưa gió gian nan, Vẫn luôn kiên CỐ (固) vững vàng chẳng lay.”
Chữ CỐ (固) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trong ngoài, bên ngoài là bộ VI (囗 - vòng tường thành bao bọc bốn phía) biểu ý, bên trong là chữ CỔ (古 - lâu đời) biểu âm kiêm biểu ý. Hình ảnh bức tường thành được xây đắp khép kín, tồn tại bền vững qua nhiều thế hệ gợi lên sự chắc chắn không gì lay chuyển nổi. Vì thế, chữ CỐ (固) mang nghĩa là kiên cố, vững chãi, đồng thời chỉ ý chí kiên định bền bỉ.
Câu ví dụ với từ “加固”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们加固了房屋。
wǒmen jiāgù le fángwū.
“Chúng tôi đã gia cố ngôi nhà.”
这栋楼加固后更结实了。
zhè dòng lóu jiāgù hòu gèng jiēshi le.
“Tòa nhà này sau khi gia cố đã trở nên chắc chắn hơn.”
Từ “加固” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 加固 (jiāgù)
加固 (jiāgù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “加固” có phiên âm Pinyin là “jiāgù”, âm Hán Việt là “GIA CỐ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gia cố; củng cố; tăng cường”.
Chữ 加固 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “加固” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 力. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.