我们约好明天晤谈。
Wǒmen yuēhǎo míngtiān wùtán.
“Chúng tôi hẹn gặp nhau trò chuyện vào ngày mai.”
Chủ đề Sự nghiệp gồm 650 từ vựng, được chia thành 28 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我们约好明天晤谈。
Wǒmen yuēhǎo míngtiān wùtán.
“Chúng tôi hẹn gặp nhau trò chuyện vào ngày mai.”
特大洪涝灾害发生后,当地应急管理部门在数小时内妥善转移并安置了上万名受灾群众。
Tè dà hóng lào zāi hài fā shēng hòu, dāng dì yìng jí guǎn lǐ bù mén zài shù xiǎo shí nèi tuǒ shàn zhuǎn yí bìng ān zhì le shàng wàn míng shòu zāi qún zhòng.
“Sau khi thảm họa lũ lụt đặc biệt lớn xảy ra, cơ quan quản lý khẩn cấp địa phương chỉ trong vài giờ đồng hồ đã sơ tán và bố trí tái định cư chu đáo cho hàng vạn người dân vùng bị nạn.”
我们公司做实业生意。
wǒmen gōngsī zuò shíyè shēngyì.
“Công ty chúng tôi làm kinh doanh trong ngành công nghiệp.”
他今天赚了多少工钱?
tā jīntiān zhuànle duōshao gōngqián?
“Hôm nay anh ấy đã được bao nhiêu tiền công?”
他是一名自由职业者。
tā shì yī míng zìyóu zhíyè zhě.
“Anh ấy là một freelancer.”
国家举办高层次海外留学归国科技人才大型求职专场对接会,搭建了精准高效的高端引智平台。
Guó jiā jǔ bàn gāo céng cì hǎi wài liú xué guī guó kē jì rén cái dà xíng qiú zhí zhuān chǎng duì jiē huì, dā jiàn le jīng zhǔn gāo xiào de gāo duān yǐn zhì píng tái.
“Nhà nước tổ chức hội nghị kết nối chuyên đề ứng tuyển xin việc tìm việc làm quy mô lớn dành cho nhân tài khoa học công nghệ du học nước ngoài về nước trình độ cao, xây dựng nên nền tảng thu hút trí tuệ cao cấp chuẩn xác và hiệu quả cao.”
我们参加了一个团建活动。
wǒmen cānjiāle yīgè tuán jiàn huódòng.
“Chúng tôi tham gia hoạt động xây dựng đội ngũ.”
请在简历中写明求职意向。
qǐng zài jiǎnlì zhōng xiě míng qiúzhí yìxiàng.
“Hãy ghi rõ nguyện vọng xin việc trong CV.”
听说你高升了,我很高兴。
tīng shuō nǐ gāoshēngle, wǒ hěn gāoxìng.
“Nghe nói cậu lên chức rồi, tớ rất vui.”
今天是张老师代课。
jīntiān shì Zhāng lǎoshī dàikè.
“Hôm nay là thầy Trương dạy thay.”
我的职称是副教授。
wǒ de zhíchēng shì fùjiàoshòu.
“Chức danh của tôi là phó giáo sư.”
虽然公司不提供工作餐,但是每月会有餐补。
Suīrán gōngsī bù tígōng gōngzuòcān, dànshì měi yuè huì yǒu cān bǔ
“Mặc dù công ty không cung cấp suất ăn ca nhưng sẽ có phụ cấp tiền ăn hàng tháng”
他成功连任市长。
Tā chénggōng liánrèn shìzhǎng.
“Anh ấy tái đắc cử thị trưởng.”
利用大学寒暑假时间去企业实习打工,既能补贴学费生活开支,又能提前积累宝贵职场经验。
Lì yòng dà xué hán shǔ jià shí jiān qù qǐ yè shí xí dǎ gōng, jì néng bǔ tiē xué fèi shēng huó kāi zhī, yòu néng tí qián jī lěi bǎo guì zhí chǎng jīng yàn.
“Tận dụng các kỳ nghỉ đông và hè thời đại học để đi thực tập làm thêm tại doanh nghiệp vừa có thể phụ giúp trang trải học phí sinh hoạt, vừa tích lũy sớm những kinh nghiệm công sở quý báu.”
在国际科技创新合作大会上,多家中外顶尖科研机构成功签约共建全球前沿联合实验室。
Zài guó jì kē jì chuàng xīn hé zuò dà huì shàng, duō jiā zhōng wài dǐng jiān kē yán jī gòu chéng gōng qiān yuē gòng jiàn quán qiú qián yán lián hé shí yàn shì.
“Tại Đại hội Hợp tác Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Quốc tế, nhiều cơ quan nghiên cứu khoa học hàng đầu trong và ngoài nước đã ký hợp đồng ký kết thành công thỏa thuận cùng xây dựng phòng thí nghiệm liên hợp tiên phong toàn cầu.”
他现在是全职员工。
tā xiànzài shì quánzhí yuángōng.
“Anh ấy hiện là nhân viên toàn thời gian.”
我们下午三点接班,晚十一点交班。
wǒmen xiàwǔ sāndiǎn jiēbān,wǎn shíyīdiǎn jiāobān。
“Ba giờ chiều chúng tôi nhận ca, mười một giờ đêm chúng tôi giao ca.”
他今天正式上岗了。
tā jīntiān zhèngshì shànggǎng le.
“Hôm nay anh ấy chính thức thử việc.”
著名人民作家深入基层农村扎根生活数年,创作出了一部深刻反映新时代乡村振兴史诗的传世巨著。
Zhù míng rén mín zuò jiā shēn rù jī céng nóng cūn zhā gēn shēng huó shù nián, chuàng zuò chū le yī bù shēn kè fǎn yìng xīn shí dài xiāng cūn zhèn xīng shǐ shī de chuán shì jù zhù.
“Vị nhà văn nhân dân nổi tiếng đã đi sâu xuống cắm bản ở nông thôn cơ sở suốt nhiều năm, sáng tác nên một bộ kiệt tác để đời phản ánh sâu sắc thiên sử thi chấn hưng nông thôn thời đại mới.”
还记得那位“攀高枝儿”嫁给68岁王石的年前女演员吗?
Hái jìdé nà wèi “pāngāozhī er” jià gěi 68 suì wángshí de nián qián nǚ yǎnyuán ma?
“Bạn có nhớ cựu nữ diễn viên thấy người sang bắt quàng làm họ không đã kết hôn với Vương Thạch 68 tuổi không?”
求职者需要准备简历。
qiúzhí zhě xūyào zhǔnbèi jiǎnlì.
“Người tìm việc cần chuẩn bị sơ yếu lý lịch.”
科研院所大力推行代表作制度与破格晋升机制,让作出突出重大原创贡献的青年领军学者脱颖而出。
Kē yán yuàn suǒ dà lì tuī xíng dài biǎo zuò zhì dù yǔ pò gé jìn shēng jī zhì, ràng zuò chū tū chū zhòng dà yuán chuàng gòng xiàn de qīng nián lǐng jūn xué zhě tuō yǐng ér chū.
“Các viện nghiên cứu khoa học đẩy mạnh thực thi chế độ tác phẩm đại diện cùng cơ chế thăng cấp đề bạt đặc cách, giúp các nhà nghiên cứu đầu ngành trẻ tuổi có cống hiến nguyên tác trọng đại nổi bật nhanh chóng vươn lên khẳng định mình.”
劳资两利
láozī liǎnglì
“Thợ và chủ cả hai cùng có lợi”
他辛辛苦苦地工作。
tā xīn xīn kǔ kǔ de gōngzuò.
“Anh ấy đầu tắt mặt tối làm việc.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết