他是学校校长。
tā shì xué xiào xiào zhǎng 。
“Ông ấy là hiệu trưởng trường.”
他是学校校长。
tā shì xué xiào xiào zhǎng 。
“Ông ấy là hiệu trưởng trường.”
在国家重点实验室青年拔尖人才公开招聘面试中,专家评审组重点考查了应聘者的前沿学术创新潜力。
Zài guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì qīng nián bá jiān rén cái gōng kāi zhāo pìn miàn shì zhōng, zhuān jiā píng shěn zǔ zhòng diǎn kǎo chá le yìng pìn zhě de qián yán xué shù chuàng xīn qián lì.
“Trong buổi phỏng vấn thi vấn đáp tuyển dụng công khai nhân tài xuất chúng trẻ tuổi của Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia, Hội đồng Thẩm định Chuyên gia đã chú trọng khảo sát tiềm năng đổi mới sáng tạo học thuật tiên phong của ứng viên.”
他是大学教授。
tā shì dà xué jiào shòu 。
“Ông ấy là giáo sư đại học.”
国家高科技企业依法全面健全员工知识产权激励与期权激励长效机制,让核心研发雇员充分享受创新增值红利。
Guó jiā gāo kē jì qǐ yè yī fǎ quán miàn jiàn quán yuán gōng zhī shí chǎn quán jī lì yǔ qī quán jī lì zhǎng xiào jī zhì, ràng hé xīn yán fā gù yuán chōng fèn xiǎng shòu chuàng xīn zēng zhí hóng lì.
“Doanh nghiệp công nghệ cao quốc gia theo đúng pháp luật hoàn thiện toàn diện cơ chế lâu dài khích lệ quyền chọn cổ phiếu và khích lệ quyền sở hữu trí tuệ cho nhân viên, giúp các nhân viên người làm thuê nghiên cứu phát triển cốt lõi được thụ hưởng trọn vẹn nguồn lợi tăng giá trị đổi mới sáng tạo.”
他的职称是经济学家。
tā de zhíchēng shì jīngjì xué jiā.
“Chức danh của anh ấy là nhà kinh tế học.”
人力资源决定企业的竞争力。
rénlì zīyuán juédìng qǐyè de jìngzhēnglì.
“Nguồn nhân lực quyết định sức cạnh tranh doanh nghiệp.”
这把椅很舒服。
zhè bǎ yǐ hěn shūfu.
“Cái ghế tựa này rất thoải mái.”
我们要整顿风纪。
wǒmen yào zhěngdùn fēngjì.
“Chúng ta phải chỉnh đốn tác phong và kỷ luật.”
你说过模拟法庭竞争性很强。
nǐ shuō guò mónǐ fǎtíng jìngzhēngxìng hěnqiáng
“Bạn nói thử nghiệm giả là cạnh tranh?”
“盟”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Méng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““盟” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
掌握好“急忙”的用法,能让中文表达更加自然地道。
zhǎng wò hǎo “ jí máng ” de yòng fǎ, néng ràng Zhōng wén biǎo dá gèng jiā zì rán dì dao。
“Nắm vững cách dùng từ “急忙” (đang vội) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.”
你这个天体物理学家也太没职业道德了。
nǐ zhègè tiāntǐ wùlǐxuéjiā yě tài méi zhíyèdàodé le
“Rất phi đạo đức đối với một nhà vật lý thiên văn.”
病情凶险
bìngqíng xiōngxiǎn
“Bệnh tình nguy hiểm đáng ngại”
为兴修水利,投放了大量劳力。
wèi xīngxīushǔilì,tóufàng le dàliàng láolì。
“Vì sửa chữa công trình thuỷ lợi, nên đã đóng góp một lượng lớn sức lao động.”
我完成了作业。
wǒ wán chéng le zuò yè 。
“Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà.”
对不起,打扰了。
duì bù qǐ , dǎ rǎo le 。
“Xin lỗi, đã làm phiền.”
这位在三尺讲台上辛勤耕耘四十载的特级教师光荣退休后,依然志愿投身于乡村教育公益事业中。
Zhè wèi zài sān chǐ jiǎng tái shàng xīn qín gēng yún sì shí zài de tè jí jiào shī guāng róng tuì xiū hòu, yī rán zhì yuàn tóu shēn yú xiāng cūn jiào yù gōng yì shì yè zhōng.
“Người nhà giáo ưu tú cống hiến miệt mài suốt 40 năm trên bục giảng sau khi vinh dự nghỉ hưu vẫn tiếp tục tình nguyện dấn thân cho sự nghiệp thiện nguyện giáo dục vùng cao.”
严明的组织纪律与崇高的奉献精神,是一支优秀科研攻关团队战无不胜、攻无不克的坚强保证。
Yán míng de zǔ zhī jì lǜ yǔ chóng gāo de fèng xiàn jīng shén, shì yī zhī yōu xiù kē yán gōng guān tuán duì zhàn wú bù shèng, gōng wú bù kè de jiān qiáng bǎo zhèng.
“Kỷ luật tổ chức nghiêm minh cùng tinh thần cống hiến cao cả là sự bảo đảm vững chắc giúp một đội ngũ nghiên cứu khoa học xuất sắc bách chiến bách thắng.”
得益于一流的法治化营商环境与跨境电商便利化政策,外贸企业的进出口生意越做越红火。
Dé yì yú yì liú de fǎ zhì huà yíng shāng huán jìng yǔ kuà jìng diàn shāng biàn lì huà zhèng cè, wài mào qǐ yè de jìn chū kǒu shēng yì yuè zuò yuè hóng huǒ.
“Nhờ vào chính sách tạo thuận lợi thương mại điện tử xuyên biên giới và môi trường kinh doanh pháp trị hóa đỉnh cao, công việc buôn bán kinh doanh xuất nhập khẩu của các doanh nghiệp ngoại thương ngày càng phát đạt hồng phát.”
国家大力拓展高校毕业生就业空间,鼓励引导优秀青年学子报考基层急需的乡村振兴与基层医疗科研骨干职位。
Guó jiā dà lì tuò zhǎn gāo xiào bì yè shēng jiù yè kōng jiān, gǔ lì yǐn dǎo yōu xiù qīng nián xué zǐ bào kǎo jī céng jí xū de xiāng cūn zhèn xīng yǔ jī céng yī liáo kē yán gǔ gàn zhí wèi.
“Nhà nước ra sức mở rộng không gian việc làm cho sinh viên tốt nghiệp đại học, khích lệ định hướng các bạn sinh viên thanh niên ưu tú đăng ký ứng tuyển vào các vị trí chức vụ cốt cán nghiên cứu y tế cơ sở và chấn hưng nông thôn mà cơ sở đang khẩn thiết cần.”
这则招聘广告要求有经验。
zhè zé zhāopìn guǎnggào yāoqiú yǒu jīngyàn.
“Quảng cáo tuyển dụng này yêu cầu có kinh nghiệm.”
人民教师是人类灵魂的工程师,承担着为党育人、为国育才的光荣崇高使命。
Rén mín jiào shī shì rén lèi líng hún de gōng chéng shī, chéng dān zhe wèi dǎng yù rén, wèi guó yù cái de guāng róng chóng gāo shǐ mìng.
“Người thầy giáo viên nhân dân là kỹ sư tâm hồn của nhân loại, gánh vác sứ mệnh cao cả quang vinh giáo dục con người cho Đảng, bồi dưỡng nhân tài cho đất nước.”
接待员微笑欢迎每位客人。
jiēdài yuán wēi xiào huānyíng měi wèi kèrén.
“Nhân viên lễ tân mỉm cười chào đón từng vị khách.”
国家实验室着力锻造一支懂业务、善管理、敢担当的高素质专业化战略科技管理干部队伍。
Guó jiā shí yàn shì zhuó lì duàn zào yī zhī dǒng yè wù, shàn guǎn lǐ, gǎn dān dāng de gāo sù zhì zhuān yè huà zhàn lüè kē jì guǎn lǐ gàn bù duì wǔ.
“Phòng thí nghiệm quốc gia chú trọng rèn giũa một đội ngũ cán bộ quản lý khoa học công nghệ chiến lược chuyên nghiệp hóa chất lượng cao, hiểu nghiệp vụ, giỏi quản lý, dám gánh vác.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
12 từ vựngKhám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
12 từ vựngTừ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
12 từ vựngNgôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
12 từ vựngĐặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
12 từ vựngBộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
12 từ vựng