那个男演员非常帅气。
nàgè nán yǎnyuán fēicháng shuàiqì.
“Diễn viên nam đó rất đẹp trai.”
那个男演员非常帅气。
nàgè nán yǎnyuán fēicháng shuàiqì.
“Diễn viên nam đó rất đẹp trai.”
这位才华横溢的青年导演凭借其极具人文关怀的现实主义新作斩获了国际大奖。
Zhè wèi cái huá héng yì de qīng nián dǎo yǎn píng jiè qí jí jù rén wén guān huái de xiàn shí zhǔ yì xīn zuò zhǎn huò le guó jì dà jiǎng.
“Vị đạo diễn trẻ tuổi đầy tài năng này nhờ vào tác phẩm mới mang đậm tính hiện thực và tinh thần nhân văn sâu sắc đã xuất sắc đoạt giải thưởng quốc tế lớn.”
他已经完全丧失了劳动力。
tā yǐjīng wánquán sàngshīle láodònglì.
“Anh ấy đã hoàn toàn mất khả năng lao động.”
国家出台全面政策举措保障科研人员合理薪酬待遇与成果转化收益激励,切实激发广大科研人才创新活力。
Guó jiā chū tái quán miàn zhèng cè jǔ cuò bǎo zhàng kē yán rén yuán hé lǐ xīn chóu dài yù yǔ chéng guǒ zhuǎn huà shōu yì jī lì, qiè shí jī fā guǎng dà kē yán rén cái chuàng xīn huó lì.
“Nhà nước ban hành các giải pháp chính sách toàn diện bảo đảm đãi ngộ tiền lương hợp lý và cơ chế khích lệ thu nhập từ chuyển giao thành quả cho người làm khoa học, khơi dậy thiết thực sức sống đổi mới sáng tạo của các nhân tài nghiên cứu khoa học.”
在世界青年创客大赛中,同学们凭借自主研发的智能助残机械臂创意项目,在全场勇夺特等金奖。
Zài shì jiè qīng nián chuàng kè dà sài zhōng, tóng xué men píng jiè zì zhǔ yán fā de zhì néng zhù cán jī xiè bì chuàng yì xiàng mù, zài quán chǎng yǒng duó tè děng jīn jiǎng.
“Tại Cuộc thi Sáng tạo Khởi nghiệp Thanh niên Thế giới, các bạn học sinh nhờ vào dự án ý tưởng sáng tạo ý tưởng độc đáo cánh tay robot thông minh hỗ trợ người khuyết tật tự chủ nghiên cứu phát triển đã xuất sắc đoạt giải vàng đặc biệt toàn trường.”
办理住宿登记请直接前往大堂正对面的酒店前台。
bàn lǐ zhù sù dēng jì qǐng zhí jiē qián wǎng dà táng zhèng duì miàn de jiǔ diàn qián tái 。
“Để làm thủ tục nhận phòng xin mời đến thẳng quầy lễ tân khách sạn đối diện sảnh lớn.”
国家重点实验室全面推行绿色低碳智慧云办公平台,极大提升了跨学科多团队协同科研办公效率。
Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì quán miàn tuī xíng lǜ sè dī tàn zhì huì yún bàn gōng píng tái, jí dà tí shēng le kuà xué kē duō tuán duì xié tóng kē yán bàn gōng xiào lǜ.
“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia đẩy mạnh toàn diện nền tảng làm việc văn phòng đám mây thông minh xanh ít phát thải carbon, nâng cao vượt bậc hiệu suất xử lý công vụ làm việc nghiên cứu khoa học hiệp đồng nhiều nhóm đa ngành học.”
青年歌手以极具感染力的深情嗓音,完美演绎了这首赞美祖国壮丽山河的原创交响声乐作品。
Qīng nián gē shǒu yǐ jí jù gǎn rǎn lì de shēn qíng sǎng yīn, wán měi yǎn yì le zhè shǒu zàn měi zǔ guó zhuàng lì shān hé de yuán chuàng jiāo xiǎng shēng yuè zuò pǐn.
“Người ca sĩ trẻ tuổi bằng chất giọng truyền cảm sâu lắng đã biểu diễn hoàn hảo tác phẩm thanh nhạc giao hưởng nguyên tác ca ngợi non sông gấm vóc Tổ quốc này.”
他现在是一名临时工。
tā xiànzài shì yī míng línshígōng.
“Anh ấy hiện là một công nhân thời vụ.”
知名生态摄影师在国家公园深山峡谷中历经数月艰苦蹲守,成功抓拍到了珍稀野生雪豹奔跑的珍贵瞬间。
Zhī míng shēng tài shè yǐng shī zài guó jiā gōng yuán shēn shān xiá gǔ zhōng lì jīng shù yuè jiān kǔ dūn shǒu, chéng gōng zhuā pāi dào le zhēn xī yě shēng xuě bào bēn pǎo de zhēn guì shùn jiān.
“Nhiếp ảnh gia sinh thái nổi tiếng trải qua nhiều tháng gian khổ mai phục nơi hẻm núi rừng sâu Công viên Quốc gia đã bắt trọn thành công khoảnh khắc vô giá báo tuyết hoang dã quý hiếm đang chạy.”
在重大基础设施建设一线,千千万万朴实无华的产业工人用辛勤汗水铸就了大国重器的雄伟丰碑。
Zài zhòng dà jī chǔ shè shī jiàn shè yī xiàn, qiān qiān wàn wàn pǔ shí wú huá de chǎn yè gōng rén yòng xīn qín hàn shuǐ zhù jiù le dà guó zhòng qì de xióng wěi fēng bēi.
“Nơi tuyến đầu xây dựng hạ tầng cơ sở trọng điểm, hàng vạn người công nhân công nghiệp chất phác bình dị đã dùng mồ hôi công sức đúc kết nên những tượng đài kỳ tích tráng lệ của đất nước.”
这是公司的人事部门。
zhè shì gōngsī de rénshì bùmén.
“Đây là phòng nhân sự của công ty.”
青年人要立大志、明大德、成大才,将个人的奋斗目标自觉融入国家发展大局之中。
Qīng nián rén yào lì dà zhì, míng dà dé, chéng dà cái, jiāng gè rén de fèn dòu mù biāo zì jué róng rù guó jiā fā zhǎn dà jú zhī zhōng.
“Thanh niên cần nuôi chí lớn, rèn luyện đức lớn, lập tài lớn, tự giác hòa quyện mục tiêu phấn đấu cá nhân vào đại cục phát triển chung của đất nước.”
跨国高科技集团全球执行总裁在接受专访时表示,将持续加大对中国超大规模绿色数字化创新市场的长期投资。
Kuà guó gāo kē jì jí tuán quán qiú zhí xíng zǒng cái zài jiē shòu zhuān fǎng shí biǎo shì, jiāng chí xù jiā dà duì zhōng guó chāo dà guī mó lǜ sè shù zì huà chuàng xīn shì chǎng de cháng qī tóu zī.
“Tổng Giám đốc Điều hành Toàn cầu của Tập đoàn Công nghệ Cao Xuyên Quốc gia trong buổi trả lời phỏng vấn độc quyền đã bày tỏ sẽ tiếp tục tăng cường đầu tư dài hạn vào thị trường đổi mới sáng tạo số hóa xanh siêu quy mô của Trung Quốc.”
广大科学家以国家战略需求为导向,十年磨一剑,勇攀世界前沿科学技术高峰。
Guǎng dà kē xué jiā yǐ guó jiā zhàn lüè xū qiú wèi dǎo xiàng, shí nián mó yī jiàn, yǒng pān shì jiè qián yán kē xué jì shù gāo fēng.
“Đông đảo các nhà khoa học lấy nhu cầu chiến lược của quốc gia làm định hướng, mười năm mài một thanh kiếm, dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ tiên phong của thế giới.”
在出发前往海外开展户外徒步探险之前,购买一份全方位的国际紧急医疗救援保险非常明智。
Zài chū fā qián wǎng hǎi wài kāi zhǎn hù wài tú bù tàn xiǎn zhī qián, gòu mǎi yī fèn quán fāng wèi de guó jì jǐn jí yī liáo jiù yuán bǎo xiǎn fēi cháng míng zhì.
“Trước khi lên đường sang nước ngoài thực hiện chuyến đi bộ dã ngoại thám hiểm, việc mua một gói bảo hiểm cứu hộ y tế khẩn cấp quốc tế toàn diện là hết sức sáng suốt.”
他当了十年的系主任。
tā dāngle shí nián de xìzhǔrèn.
“Ông ấy đã làm chủ nhiệm khoa mười năm.”
高新技术企业全面推行股权激励机制,充分激发了全体科技研发员工的创新创造活力与归属感。
Gāo xīn jì shù qǐ yè quán miàn tuī xíng gǔ quán jī lì jī zhì, chōng fèn jī fā le quán tǐ kē jì yán fā yuán gōng de chuàng xīn chuàng zào huó lì yǔ guī shǔ gǎn.
“Doanh nghiệp công nghệ cao mới triển khai toàn diện cơ chế khích lệ bằng cổ phần, khơi dậy mạnh mẽ cảm giác gắn bó cùng sức sống đổi mới sáng tạo của toàn thể cán bộ công nhân viên nhân viên nghiên cứu phát triển công nghệ.”
行政员负责文件管理。
Xíngzhèng yuán fùzé wénjiàn guǎnlǐ.
“Nhân viên hành chính chịu trách nhiệm quản lý tài liệu.”
他在物流公司当收货员。
tā zài wùliú gōngsī dāng shōu huò yuán.
“Anh ấy là nhân viên nhập hàng tại công ty kho vận.”
他有很丰富的履历。
tā yǒu hěn fēngfù de lǚlì.
“Anh ấy có lý lịch rất phong phú.”
在远洋科考母船上,经验丰富的厨师根据极地科考高消耗特点精心调配荤素搭配、营养均衡的美味餐食。
Zài yuǎn yáng kē kǎo mǔ chuán shàng, jīng yàn fēng fù de chú shī gēn jù jí dì kē kǎo gāo xiāo hào tè diǎn jīng xīn diào pèi hūn sù dā pèi, yíng yǎng jūn héng de měi wèi cān shí.
“Trên con tàu mẹ khảo sát khoa học viễn dương, người đầu bếp người nấu bếp giàu dạn kinh nghiệm căn cứ vào đặc điểm tiêu hao năng lượng cao của khảo sát vùng cực đã cẩn thận điều phối những bữa ăn ngon thơm kết hợp hài hòa mặn chay và cân bằng dinh dưỡng.”
国家高新技术产业开发区聚集了数十万年轻高素质的科研工程师与现代数字化白领人才。
Guó jiā gāo xīn jì shù chǎn yè kāi fā qū jù jí le shù shí wàn nián qīng gāo sù zhì dì kē yán gōng chéng shī yǔ xiàn dài shù zì huà bái lǐng rén cái.
“Khu phát triển ngành công nghệ cao mới cấp quốc gia quy tụ hàng chục vạn nhân tài nhân viên văn phòng giới cổ cồn trắng số hóa hiện đại cùng các kỹ sư nghiên cứu khoa học tố chất cao trẻ tuổi.”
他偷偷塞给侍者一镑,以求得到好的桌位。
tā tōutōu sāigěi shìzhě yī bàng yǐqiú dédào hǎo de zhuō wèi
“Anh ta lén lút đưa một bảng Anh cho người phục vụ, nhằm mong muốn được ngồi ở một bàn tốt.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
12 từ vựngKhám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
12 từ vựngTừ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
12 từ vựngNgôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
12 từ vựngĐặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
12 từ vựngBộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
12 từ vựng