Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#6 HSK 8 Động từ

国家实验室通过全球开放引才机制,面向全球公开招聘并高薪雇请了数十位在量子计算领域具有卓越造诣的顶尖外籍青年学者。

Guó jiā shí yàn shì tōng guò quán qiú kāi fàng yǐn cái jī zhì, miàn xiàng quán qiú gōng kāi zhāo pìn bìng gāo xīn gù qǐng le shù shí wèi zài liàng zǐ jì suàn lǐng yù jù yǒu zhuó yuè zào yì de dǐng jiān wài jí qīng nián xué zhě.

“Phòng thí nghiệm quốc gia thông qua cơ chế thu hút nhân tài mở cửa toàn cầu, đã tuyển dụng công khai hướng tới toàn cầu và thuê mướn tuyển dụng mức lương cao hàng chục học giả trẻ nước ngoài đỉnh cao sở hữu kiến thức uyên bác trác việt trong lĩnh vực tính toán lượng tử.”

#10 HSK 9 Động từ

我国在前沿新能源汽车制造领域实现了从过去依赖中外合资向今天全面自主原始引领的历史性跨越。

Wǒ guó zài qián yán xīn néng yuán qì chē zhì zào lǐng yù shí xiàn le cóng guò qù yī lài zhōng wài hé zī xiàng jīn tiān quán miàn zì zhǔ yuán shǐ yǐn lǐng de lì shǐ xìng kuà yuè.

“Nước ta trong lĩnh vực chế tạo xe năng lượng mới tiên phong đã thực hiện bước nhảy vọt mang tính lịch sử từ chỗ phụ thuộc vào hợp tác đầu tư vốn liên doanh Trung - ngoại trong quá khứ sang dẫn dắt nguyên bản tự chủ toàn diện ngày nay.”

Bộ: 土 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

国家坚持实施就业优先战略,强化对高校毕业生、退役军人与农民工等重点群体的全方位就业支持服务。

Guó jiā jiān chí shí shī jiù yè yōu xiān zhàn lüè, qiáng huà duì gāo xiào bì yè shēng, tuì yì jūn rén yǔ nóng mín gōng děng zhòng diǎn qún tǐ de quán fāng wèi jiù yè zhī chí fú wù.

“Nhà nước kiên trì thực thi chiến lược ưu tiên việc làm, tăng cường các dịch vụ hỗ trợ giải quyết việc làm toàn diện cho các nhóm đối tượng trọng điểm như sinh viên tốt nghiệp đại học, quân nhân xuất ngũ và lao động nông thôn.”

Bộ: 尢 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

大科学装置技术总监严把工程质量关,深入每一处微纳加工车间严格督导各项超精密构件的装配精度。

Dà kē xué zhuāng zhì jì shù zǒng jiān yán bǎ gōng chéng zhì liàng guān, shēn rù měi yī chù wēi nà jiā gōng chē jiān yán gé dū dǎo gè xiàng chāo jīng mì gòu jiàn de zhuāng pèi jīng dù.

“Giám đốc Giám đốc Kỹ thuật thiết bị khoa học lớn kiểm soát chặt chẽ ải chất lượng công trình, đi sâu vào từng phân xưởng gia công vi nano giám sát nghiêm ngặt độ chính xác lắp ráp của tất cả các cấu kiện siêu chính xác.”

Bộ: 阝 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
职涯
zhí yá CHỨC NHAI

sự nghiệp

他规划了自己的职涯发展。

Tā guīhuà le zìjǐ de zhí yá fāzhǎn.

“Anh ấy đã lên kế hoạch phát triển sự nghiệp của mình.”

Bộ: 耳 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →