Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 5 Danh từ

来自国际高能物理领域的数十位顶级权威专家齐聚一堂,对新一代超大型环形粒子对撞机方案进行了全面严格评审。

Lái zì guó jì gāo néng wù lǐ lǐng yù de shù shí wèi dǐng jí quán wēi zhuān jiā qí jù yī táng, duì xīn yí dài chāo dà xíng huán xíng lì zi duì zhuàng jī fāng àn jìn xíng le quán miàn yán gé píng shěn.

“Hàng chục chuyên gia uy tín hàng đầu trong lĩnh vực vật lý năng lượng cao quốc tế đã hội tụ tề tựu, tiến hành thẩm định nghiêm ngặt toàn diện đối với đề án máy va chạm hạt hình xuyến siêu lớn thế hệ mới.”

Bộ: 宀 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ
秘书
mì shū BÍ THƯ

thư ký

这位经验丰富的行政秘书工作极其严谨细致,将大型国际学术峰会的日程与会务安排得井井有条。

Zhè wèi jīng yàn fēng fù de xíng zhèng mì shū gōng zuò jí qí yán jǐn xì zhì, jiāng dà xíng guó jì xué shù fēng huì de rì chéng yù huì wù ān pái dé jǐng jǐng yǒu tiáo.

“Người thư ký hành chính giàu kinh nghiệm này làm việc vô cùng cẩn trọng và tỉ mỉ, sắp xếp lịch trình và công tác hậu cần của hội nghị thượng đỉnh học thuật quốc tế lớn một cách ngăn nắp chu đáo.”

Bộ: 丨 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng
外科医生
wàikē yīshēng NGOẠI KHOA Y SINH

bác sĩ khoa ngoại

他子承父业,成为了一名外科医生。

tā zǐ chéng fù yè, chéng wéi le yī míng wài kē yī shēng.

“Anh ấy tiếp nối công việc của cha, trở thành một bác sĩ ngoại khoa.”

Bộ: 夕 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Danh từ

在国家重点实验室开展为期一年的毕业科研实习期间,他系统掌握了前沿基因编辑实验全流程技能。

Zài guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì kāi zhǎn wéi qī yī nián de bì yè kē yán shí xí qī jiān, tā xì tǒng zhǎng wò le qián yán jī yīn biān jí shí yàn quán liú chéng jì néng.

“Trong thời gian thực tập nghiên cứu khoa học tốt nghiệp kéo dài một năm tại Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia, anh đã nắm vững một cách hệ thống toàn bộ kỹ năng quy trình thực nghiệm chỉnh sửa gen tiên phong.”

Bộ: 目 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 7 Động từ

国家重点实验室全面健全人员能进能出动态考核机制,对存在严重学术不端造假行为的人员依法坚决予以辞退。

Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì quán miàn jiàn quán rén yuán néng jìn néng chū dòng tài kǎo hé jī zhì, duì cún zài yán zhòng xué shù bù duān zào jiǎ xíng wéi de rén yuán yī fǎ jiān jué yǔ yǐ cí tuì.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia hoàn thiện toàn diện cơ chế khảo sát động thái nhân sự có vào có ra, đối với nhân sự có hành vi sai trái làm giả học thuật nghiêm trọng kiên quyết sa thải cho thôi việc theo đúng pháp luật.”

Bộ: 言 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng

这条街上有很多坐商,他们经营着各种各样的商品。

Zhè tiáo jiē shàng yǒu hěn duō zuòshāng, tāmen jīngyíngzhe gèzhǒng gèyàng de shāngpǐn.

“Trên con phố này có rất nhiều người buôn bán tại chỗ, họ kinh doanh đủ loại hàng hóa.”

#18 HSK 5 Danh từ

深夜的书房里,台灯将柔和的光芒洒在书桌上,青年学者正全神贯注地推导着复杂的理论物理公式。

Shēn yè de shū fáng lǐ, tái dēng jiāng róu hé de guāng máng sǎ zài shū zhuō shàng, qīng nián xué zhě zhèng quán shén guàn zhù dì tuī dǎo zhe fù zá de lǐ lùn wù lǐ gōng shì.

“Bên trong thư phòng lúc đêm khuya, chiếc đèn bàn tỏa ánh sáng êm dịu lên trên chiếc bàn đọc sách bàn làm việc bàn học, người học giả trẻ tuổi đang tập trung toàn bộ tinh thần suy diễn các công thức vật lý lý luận phức tạp.”

Bộ: 丨 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 9 Danh từ

国家设立了战略领军科学家与青年拔尖人才专项岗位津贴,全面保障高层次科技人才心无旁骛潜心从事前沿科学探索。

Guó jiā shè lì le zhàn lüè lǐng jūn kē xué jiā yǔ qīng nián bá jiān rén cái zhuān xiàng gǎng wèi jīn tiē, quán miàn bǎo zhàng gāo céng cì kē jì rén cái xīn wú páng wù qián xīn cóng shì qián yán kē xué tàn suǒ.

“Nhà nước đã thiết lập phụ cấp phụ cấp trợ cấp chức vị chuyên án cho các nhân tài xuất chúng thanh niên và nhà khoa học dẫn đầu chiến lược, bảo đảm toàn diện cho các nhân tài khoa học công nghệ cấp cao toàn tâm toàn ý không phân tâm chuyên tâm dấn thân vào tìm tòi khoa học tiên phong.”

Bộ: 口 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

专精特新中小企业以其深厚的技术积累与敏锐的创新活力,正在成为国家制造业强链补链的生力军。

Zhuān jīng tè xīn zhōng xiǎo qǐ yè yǐ qí shēn hòu de jì shù jī lěi yǔ mǐn ruì de chuàng xīn huó lì, zhèng zài chéng wéi guó jiā zhì zào yè qiáng liàn bǔ liàn de shēng lì jūn.

“Các doanh nghiệp vừa và nhỏ đổi mới sáng tạo chuyên sâu nhờ vào bề dày tích lũy kỹ thuật cùng sức sống đổi mới nhạy bén đang trở thành lực lượng tinh nhuệ củng cố chuỗi cung ứng ngành chế tạo quốc gia.”

Bộ: 木 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

社区家政养老服务中心为辖区失能高龄老人提供经过专业医疗护理培训的持证居家养老保姆服务。

Shè qū jiā zhèng yǎng lǎo fú wù zhōng xīn wèi xiá qū shī néng gāo líng lǎo rén tí gōng jīng guò zhuān yè yī liáo hù lǐ péi xùn de chí zhèng jū jiā yǎng lǎo bǎo mǔ fú wù.

“Trung tâm Dịch vụ Chăm sóc Người cao tuổi Khu dân cư cung cấp dịch vụ bảo mẫu chăm sóc tại nhà có chứng chỉ hành nghề được đào tạo điều dưỡng y tế chuyên nghiệp cho các cụ già cao tuổi mất khả năng tự phục vụ.”

Bộ: 木 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Tính từ

全断面硬岩掘进机搭载了特种金刚石复合滚刀,能够势如破竹般高效粉碎开挖极为坚硬的花岗岩地层。

Quán duàn miàn yìng yán jué jìn jī dā zài le tè zhǒng jīn gāng shí fù hé gǔn dāo, néng gòu shì rú pò zhú bān gāo xiào fěn suì kāi wā jí wéi jiān yìng de huā gǎng yán dì céng.

“Máy đào hầm toàn phần đá cứng TBM trang bị các đĩa dao lăn composite kim cương đặc chủng, có thể nghiền nát và đào bới các lớp địa tầng đá hoa cương cực kỳ rắn chắc một cách dũng mãnh và hiệu quả cao.”

Bộ: 心 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

现代公安刑侦专家运用大数据图谱分析与智能视频时空检索等高科技手段,如同科技神探般秒级破译复杂案件线索。

Xiàn dài gōng ān xíng zhēn zhuān jiā yùn yòng dà shù jù tú pǔ fēn xī yǔ zhì néng shì pín shí kōng jiǎn suǒ děng gāo kē jì shǒu duàn, rú tóng kē jì shén tàn bān miǎo jí pò yì fù zá àn jiàn xiàn suǒ.

“Chuyên gia điều tra hình sự công an hiện đại vận dụng các biện pháp công nghệ cao như truy tìm thời không video thông minh và phân tích đồ thị dữ liệu lớn, tựa như những vị thám tử trinh thám thần kỳ công nghệ giải mã chuẩn xác các manh mối vụ án phức tạp chỉ trong tích tắc.”

Bộ: 金 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →