Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Sự nghiệp
#2 HSK 7 Danh từ

为了全职回国投身大科学工程建设,战略科学家毅然向海外著名终身教职机构递交了辞呈。

Wèi le quán zhí huí guó tóu shēn dà kē xué gōng chéng jiàn shè, zhàn lüè kē xué jiā yì rán xiàng hǎi wài zhù míng zhōng shēn jiào zhí jī gòu dì jiāo le cí chéng.

“Để toàn tâm toàn ý về nước dấn thân vào xây dựng công trình khoa học lớn, nhà khoa học chiến lược đã kiên quyết đệ trình đơn xin thôi việc đơn từ chức lên cơ quan giáo sư biên chế trọn đời nổi tiếng ở nước ngoài.”

Bộ: 言 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

国家打破论资排辈传统陈规,破格提拔了一批在关键核心技术攻坚战中立下卓越战功的青年科学家担任领军岗位。

Guó jiā dǎ pò lùn zī pái bèi chuán tǒng chén guī, pò gé tí bá le yī pī zài guān jiàn hé xīn jì shù gōng jiān zhàn zhōng lì xià zhuó yuè zhàn gōng de qīng nián kē xué jiā dān rèn lǐng jūn gǎng wèi.

“Nhà nước phá vỡ các quy tắc cũ kỹ truyền thống luận thâm niên sắp hàng, đặc cách cất nhắc đề bạt một loạt các nhà khoa học trẻ tuổi đã lập nên chiến công hiển hách trong trận đánh vượt khó công nghệ lõi then chốt đảm nhiệm các cương vị đầu ngành.”

Bộ: 土 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

这本书通俗易懂,非常适合摄影爱好者作为入门教材。

zhè běn shū tōng sú yì dǒng , fēi cháng shì hé shè yǐng ài hào zhě zuò wéi rù mén jiào cái 。

“Cuốn sách này dễ hiểu, rất thích hợp cho những người yêu thích nhiếp ảnh dùng làm tài liệu nhập môn.”

Bộ: 门 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
行政部
xíngzhèng bù HÀNH CHÍNH BỘ

phòng hành chính

行政部负责处理员工问题。

xíngzhèng bù fùzé chǔlǐ yuángōng wèntí.

“Bộ phận hành chính chịu trách nhiệm giải quyết vấn đề nhân viên.”

Bộ: 行 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 9 Danh từ

国家实验室每年选拔一批极具潜力的青年学者赴全球顶尖大科学中心进行中长期学术访问与前沿技术进修。

Guó jiā shí yàn shì měi nián xuǎn bá yī pī jí jù qián lì de qīng nián xué zhě fù quán qiú dǐng jiān dà kē xué zhōng xīn jìn xíng zhōng cháng qī xué shù fǎng wèn yǔ qián yán jì shù jìn xiū.

“Phòng thí nghiệm quốc gia mỗi năm tuyển chọn một đợt các học giả trẻ sở hữu tiềm năng lớn đến các trung tâm khoa học lớn đỉnh cao toàn cầu để tiến hành học tập nâng cao tu nghiệp công nghệ tiên phong và thăm viếng học thuật trung và dài hạn.”

Bộ: 辵 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 7 Động từ

这位青年战略科学家虽然出道时间不算长,但凭借敏锐独特的学术洞察力已在前沿量子物理领域取得了瞩目原创成就。

Zhè wèi qīng nián zhàn lüè kē xué jiā suī rán chū dào shí jiān bù suàn zhǎng, dàn píng jiè mǐn ruì dú tè de xué shù dòng chá lì yǐ zài qián yán liàng zǐ wù lǐ lǐng yù qǔ dé le zhǔ mù yuán chuàng chéng jiù.

“Vị nhà khoa học chiến lược trẻ tuổi này tuy thời gian bước vào nghề khởi đầu sự nghiệp tính ra chưa dài, nhưng nhờ vào năng lực nhìn thấu học thuật độc đáo nhạy bén đã đạt được những thành tựu nguyên tác đáng chú ý trong lĩnh vực vật lý lượng tử tiên phong.”

Bộ: 辵 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →