公司在招聘。
gōng sī zài zhāo pìn 。
“Công ty đang tuyển dụng.”
公司在招聘。
gōng sī zài zhāo pìn 。
“Công ty đang tuyển dụng.”
我们要协理公司的事务。
wǒmen yào xiélǐ gōngsī de shìwù.
“Chúng ta phải cùng nhau giải quyết công việc của công ty.”
他承揽了这项工程。
tā chénglǎnle zhè xiàng gōngchéng.
“Anh ấy nhận thầu công trình này.”
他在工地上搬砖。
tā zài gōngdì shàng bān zhuān.
“Anh ấy đang bê gạch ở công trường.”
请仔细阅读职位描述。
Qǐng zǐxì yuèdú zhíwèi miáoshù.
“Vui lòng đọc kỹ mô tả công việc.”
他因旷职被处分了。
Tā yīn kuàngzhí bèi chǔfèn le
“Anh ta vì nghỉ không phép bị kỷ luật.”
简历的教育背景该怎么写呀?
jiǎnlì de jiàoyù bèijǐng gāi zěnme xiě ya?
“Trình độ học vấn trong CV nên viết sao đây?”
上班时要佩戴工牌。
shàngbān shí yào pèidài gōng pái.
“Khi đi làm phải đeo thẻ nhân viên.”
他的职业技能非常强。
tā de zhíyè jìnéng fēicháng qiáng.
“Kỹ năng nghề nghiệp của anh ấy rất giỏi.”
仕途蹭蹬
shìtú cèngdèng
“Đường hoạn lộ long đong”
这个问题让我感到无能。
zhège wèntí ràng wǒ gǎndào wúnéng.
“Vấn đề này khiến tôi cảm thấy bất lực.”
他一学习起来就孜孜不倦。
tā yī xuéxí qǐlái jiù zīzībùjuàn.
“Anh ấy một khi đã học là miệt mài không biết mệt.”
信号工在铁路上工作。
Xìnhào gōng zài tiělù shàng gōngzuò.
“Nhân viên báo tín hiệu làm việc trên đường sắt.”
他考上了高职学校。
tā kǎo shàng le gāo zhí xué xiào
“Anh ấy đã trúng tuyển vào trường cao đẳng nghề.”
月末部门主管需要向董事会提交综合财务报表。
yuè mò bù mén zhǔ guǎn xū yào xiàng dǒng shì huì tí jiāo zōng hé cái wù bào biǎo 。
“Cuối tháng trưởng bộ phận cần nộp bảng báo cáo tài chính tổng hợp lên ban giám đốc.”
经过文艺工作者的努力,这种艺术更加醇化,更加丰富多采。
jīngguò wényì gōngzuò zhě de nǔlì, zhè zhǒng yìshù gèngjiā chúnhuà, gèngjiā fēngfù duō cǎi.
“Qua sự nỗ lực của người làm công tác văn nghệ, loại nghệ thuật này càng thêm điêu luyện, phong phú muôn màu muôn vẻ.”
他被任命为襄理。
Tā bèi rènmìng wèi xiānglǐ.
“Anh ấy được bổ nhiệm làm trợ lý giám đốc.”
他卸任了公司董事局主席。
Tā xièrènle gōngsī dǒngshìjú zhǔxí.
“Năm 2019, ông ấy đã từ chức Chủ tịch Hội đồng quản trị công ty.”
老一辈战略科学家甘为人梯、倾囊相授,悉心指导青年一代科技骨干挑大梁、当主角、顺利接班。
Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā gān wéi rén tī, qīng náng xiāng shòu, xī xīn zhǐ dǎo qīng nián yí dài kē jì gǔ gàn tiǎo dà liáng, dāng zhǔ jué, shùn lì jiē bān.
“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối tình nguyện làm bậc thang nâng đỡ, dốc cạn tâm huyết truyền dạy, tận tình chỉ đạo thế hệ cán bộ nòng cốt khoa học công nghệ thanh niên gánh vác trọng trách, làm vai chính, tiếp bước kế tục sự nghiệp tiếp ca thuận lợi.”
他特别看重团队合作精神。
tā tèbié kànzhòng tuánduì hézuò jīngshén.
“Anh ấy đặc biệt coi trọng tinh thần làm việc nhóm.”
公司明天要召开会议。
gōngsī míngtiān yào zhàokāi huìyì.
“Ngày mai công ty phải mở cuộc họp.”
他明天走马上任新职位。
Tā míngtiān zǒumǎshàngrèn xīn zhíwèi.
“Ngày mai anh ấy sẽ đi nhậm chức vị trí mới.”
你可不能打退堂鼓啊。
nǐ kě bùnéng dǎ tuì táng gǔ a.
“Bạn đừng bỏ cuộc giữa chừng nhé.”
这份工作的薪资很合理。
zhè fèn gōngzuò de xīnzī hěn hélǐ.
“Lương của công việc này rất hợp lý.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
12 từ vựngKhám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
12 từ vựngTừ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
12 từ vựngNgôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
12 từ vựngĐặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
12 từ vựngBộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
12 từ vựng