Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#15 Chủ đề Từ vựng

月末部门主管需要向董事会提交综合财务报表。

yuè mò bù mén zhǔ guǎn xū yào xiàng dǒng shì huì tí jiāo zōng hé cái wù bào biǎo 。

“Cuối tháng trưởng bộ phận cần nộp bảng báo cáo tài chính tổng hợp lên ban giám đốc.”

#16 Chủ đề Từ vựng
工作者
gōngzuò zhě CÔNG TÁC GIẢ

người làm việc

经过文艺工作者的努力,这种艺术更加醇化,更加丰富多采。

jīngguò wényì gōngzuò zhě de nǔlì, zhè zhǒng yìshù gèngjiā chúnhuà, gèngjiā fēngfù duō cǎi.

“Qua sự nỗ lực của người làm công tác văn nghệ, loại nghệ thuật này càng thêm điêu luyện, phong phú muôn màu muôn vẻ.”

Bộ: 工 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 9 Động từ

老一辈战略科学家甘为人梯、倾囊相授,悉心指导青年一代科技骨干挑大梁、当主角、顺利接班。

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā gān wéi rén tī, qīng náng xiāng shòu, xī xīn zhǐ dǎo qīng nián yí dài kē jì gǔ gàn tiǎo dà liáng, dāng zhǔ jué, shùn lì jiē bān.

“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối tình nguyện làm bậc thang nâng đỡ, dốc cạn tâm huyết truyền dạy, tận tình chỉ đạo thế hệ cán bộ nòng cốt khoa học công nghệ thanh niên gánh vác trọng trách, làm vai chính, tiếp bước kế tục sự nghiệp tiếp ca thuận lợi.”

Bộ: 手 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →