Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 6 Danh từ

国家科技创新国际交流中心在海外多个全球顶尖创新枢纽城市设立了高水平科技合作联络办事处。

Guó jiā kē jì chuàng xīn guó jì jiāo liú zhōng xīn zài hǎi wài duō gè quán qiú dǐng jiān chuàng xīn shū niǔ chéng shì shè lì le gāo shuǐ píng kē jì hé zuò lián luò bàn shì chù.

“Trung tâm Giao lưu Quốc tế Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Quốc gia đã thiết lập các văn phòng đại diện văn phòng liên lạc hợp tác khoa học công nghệ trình độ cao tại nhiều đô thị đầu mối đổi mới sáng tạo hàng đầu thế giới ở nước ngoài.”

Bộ: 亅 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 5 Tính từ

老一辈地质工作者在极其艰苦的高原戈壁条件下风餐露宿,为国家探明了宝贵的战略矿产资源。

Lǎo yī bèi dì zhì gōng zuò zhě zài jí qí jiān kǔ de gāo yuán gē bì tiáo jiàn xià fēng cān lù sù, wèi guó jiā tàn míng liǎo bǎo guì de zhàn lüè kuàng chǎn zī yuán.

“Các thế hệ cán bộ địa chất đi trước trong điều kiện gian khổ khắc nghiệt nơi sa mạc cao nguyên đã dãi gió dầm sương, thăm dò và tìm ra những nguồn tài nguyên khoáng sản chiến lược quý giá cho Tổ quốc.”

Bộ: 土 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

这座配备了全自动机械臂与数字化数字孪生系统的现代化智慧工厂,实现了全流程无人工厂运作。

Zhè zuò pèi bèi le quán zì dòng jī xiè bì yǔ shù zì huà shù zì luán shēng xì tǒng de xiàn dài huà zhì huì gōng chǎng, shí xiàn le quán liú chéng wú rén gōng chǎng yùn zuò.

“Nhà máy thông minh hiện đại được trang bị cánh tay robot tự động hóa hoàn toàn cùng hệ thống bản sao số kỹ thuật số này đã hiện thực hóa quy trình vận hành nhà máy không người trực xuyên suốt.”

Bộ: 工 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 1 Danh từ

掌握一门外语不仅是一项重要的实用交流工具,更是打开了解世界多元文化之门的一把金钥匙。

Zhǎng wò yī mén wài yǔ bù jǐn shì yī xiàng zhòng yào de shí yòng jiāo liú gōng jù, gèng shì dǎ kāi liǎo jiě shì jiè duō yuán wén huà zhī mén de yī bǎ jīn yào shi.

“Nắm vững một môn ngoại ngữ không chỉ là một công cụ giao tiếp thực dụng quan trọng, mà còn là chiếc chìa khóa vàng mở ra cánh cửa tìm hiểu nền văn hóa đa nguyên của thế giới.”

Bộ: 夕 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

在重大极端自然灾害防汛应急响应期间,全体防汛抢险救援人员全员取消休假、坚守在防汛堤坝一线。

Zài zhòng dà jí duān zì rán zāi hài fáng xùn yìng jí xiǎng yìng qī jiān, quán tǐ fáng xùn qiǎng xiǎn jiù yuán rén yuán quán yuán qǔ xiāo xiū jià, jiān shǒu zài fáng xùn dī bà yī xiàn.

“Trong thời gian kích hoạt phản ứng khẩn cấp phòng chống thiên tai cực đoan, toàn thể cán bộ nhân viên cứu hộ phòng chống lũ lụt đều hủy bỏ kỳ nghỉ, kiên cường túc trực nơi tuyến đê đầu sóng ngọn gió.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

国家重点实验室为领军院士团队配备了多名跨学科专业科研助理与学术秘书,全面减轻了科学家的事务性负担。

Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì wèi lǐng jūn yuàn shì tuán duì pèi bèi le duō míng kuà xué kē zhuān yè kē yán zhù lǐ yǔ xué shù mì shū, quán miàn jiǎn qīng le kē xué jiā de shì wù xìng fù dān.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia đã trang bị nhiều thư ký học thuật và trợ lý nghiên cứu khoa học chuyên môn liên ngành cho đội ngũ viện sĩ đầu ngành, giảm nhẹ toàn diện gánh nặng sự vụ hành chính cho các nhà khoa học.”

Bộ: 口 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

导师在面对年轻学生实验失败时从不盲目求全责备,而是耐心引导他们深入剖析原因、重构设计。

Dǎo shī zài miàn duì nián qīng xué shēng shí yàn shī bài shí cóng bù máng mù qiú quán zé bèi, ér shì nài xīn yǐn dǎo tā men shēn rù pōu xī yuán yīn, zhòng gòu shè jì.

“Người thầy hướng dẫn khi đối diện với những thất bại thực nghiệm của học trò trẻ không bao giờ trách móc quở phạt một cách mù quáng, mà kiên nhẫn dẫn dắt các em đi sâu mổ xẻ nguyên nhân và thiết kế lại quy trình.”

Bộ: 夂 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

复兴号高铁列车乘务员以端庄大方的职业仪态与无微不至的热情服务,赢得了中外旅客的一致赞誉。

Fù xīng hào gāo tiě liè chē chéng wù yuán yǐ duān zhuāng dà fāng de zhí yè yí tài yǔ wú wēi bù zhì de rè qíng fú wù, yíng dé le zhōng wài lǚ kè de yí zhì zàn yù.

“Đội ngũ tiếp viên đoàn tàu cao tốc Phục Hưng với phong thái nghề nghiệp đoan trang nhã nhặn và sự phục vụ chu đáo nhiệt tình đã nhận được sự khen ngợi đồng lòng của đông đảo hành khách trong và ngoài nước.”

Bộ: 矢 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →