劳资
Minh họa từ vựng 劳资
láozī HÁN VIỆT: LAO TƯ

劳资: thợ và chủ; người lao động và giới chủ; quan hệ giữa người lao động và người sử dụng lao động; chủ và thợ

thợ và chủ người lao động và giới chủ quan hệ giữa người lao động và người sử dụng lao động chủ và thợ

Nét viết & luyện viết chữ 劳资

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 劳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LAO (劳, phồn thể: 勞): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 劳动 (LAO ĐỘNG: lao động, làm việc), 劳驾 (LAO GIÁ: làm phiền, phiền bác, xin nhờ (kính ngữ)), 疲劳 (BÌ LAO: mệt mỏi, mỏi mệt, kiệt sức), 勤劳 (CẦN LAO: chăm chỉ, cần lao, chịu thương chịu khó).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

劳
láo LAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lao động; làm

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ LAO (劳, phồn thể: 勞): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 劳动 (LAO ĐỘNG: lao động, làm việc), 劳驾 (LAO GIÁ: làm phiền, phiền bác, xin nhờ (kính ngữ)), 疲劳 (BÌ LAO: mệt mỏi, mỏi mệt, kiệt sức), 勤劳 (CẦN LAO: chăm chỉ, cần lao, chịu thương chịu khó).

资
zī TƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tài sản; sự giàu có; vốn

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ TƯ (资, phồn thể: 資): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 工资 (CÔNG TƯ: tiền lương), 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 资格 (TƯ CÁCH: tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn), 资金 (TƯ KIM: nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí).

Câu ví dụ với từ “劳资”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

劳资两利

láozī liǎnglì

“Thợ và chủ cả hai cùng có lợi”

Từ “劳资” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →