实业
Minh họa từ vựng 实业 (shíyè)
shíyè HÁN VIỆT: THỰC NGHIỆP

实业: công nghiệp, ngành công nghiệp sản xuất; công thương nghiệp

công nghiệp ngành công nghiệp sản xuất công thương nghiệp

Nét viết & luyện viết chữ 实业

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 实

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỰC (实, phồn thể: 實): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 诚实 (THÀNH THỰC: thành thật, trung thực), 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

实
shí THỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thực (Chân thực, thành thực, chắc chắn, làm người kiên định ngay thẳng có trước có sau.).

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Chữ THỰC (实, phồn thể: 實): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 诚实 (THÀNH THỰC: thành thật, trung thực), 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn).

业
yè NGHIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngành; nghề; nghề nghiệp

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Chữ NGHIỆP (业, phồn thể: 業): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 作业 (TÁC NGHIỆP: bài tập về nhà, bài tập), 毕业 (TẤT NGHIỆP: tốt nghiệp), 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp), 专业 (CHUYÊN NGHIỆP: chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp).

Câu ví dụ với từ “实业”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们公司做实业生意。

wǒmen gōngsī zuò shíyè shēngyì.

“Công ty chúng tôi làm kinh doanh trong ngành công nghiệp.”

Ví dụ #2

他投身于实业,开了一家工厂。

tā tóushēn yú shíyè, kāile yījiā gōngchǎng.

“Anh ấy tham gia vào ngành công nghiệp, mở một nhà máy.”

Từ “实业” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 实业 (shíyè)

实业 (shíyè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “实业” có phiên âm Pinyin là “shíyè”, âm Hán Việt là “THỰC NGHIỆP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “công nghiệp, ngành công nghiệp sản xuất; công thương nghiệp”.

Chữ 实业 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “实业” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-02-21T21:04:36+07:00