Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Sự nghiệp
#3 HSK 7 Động từ

国家实验室担负着突破重大前沿基础科学理论与锻造国家战略科技力量核心支柱的历史重任。

Guó jiā shí yàn shì dān fù zhe tū pò zhòng dà qián yán jī chǔ kē xué lǐ lùn yǔ duàn zào guó jiā zhàn lüè kē jì lì liàng hé xīn zhī zhù de lì shǐ zhòng rèn.

“Phòng thí nghiệm quốc gia đảm đương gánh vác trọng trách lịch sử về việc rèn giũa cột trụ cốt lõi của lực lượng khoa học công nghệ chiến lược quốc gia và đột phá các lý luận khoa học cơ bản tiên phong trọng đại.”

Bộ: 手 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 7 Động từ

每年高校都有大批立志科技强军的优秀青年理工学子响应国家号召光荣参军入伍,投身现代国防科技建设。

Měi nián gāo xiào dōu yǒu dà pī lì zhì kē jì qiáng jūn de yōu xiù qīng nián lǐ gōng xué zǐ xiǎng yìng guó jiā hào zhào guāng róng cān jūn rù wǔ, tóu shēn xiàn dài guó fáng kē jì jiàn shè.

“Hàng năm tại các trường đại học đều có đông đảo sinh viên khối ngành khoa học kỹ thuật xuất sắc lập chí củng cố quân đội bằng khoa học kỹ thuật hưởng ứng lời kêu gọi của Tổ quốc vẻ vang nhập ngũ tòng quân, dấn thân vào xây dựng khoa học công nghệ quốc phòng hiện đại.”

Bộ: 厶 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Danh từ

“孜”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““孜” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#15 HSK 3 Danh từ

科研园区保安人员恪尽职守、日夜巡逻,切实保障国家重点实验室的科研环境安全。

Kē yán yuán qū bǎo ān rén yuán kè jìn zhí shǒu, rì yè xún luó, qiè shí bǎo zhàng guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì de kē yán huán jìng ān quán.

“Nhân viên bảo vệ của khu nghiên cứu khoa học luôn tận tụy với công việc, tuần tra ngày đêm, bảo đảm thiết thực sự an toàn của môi trường nghiên cứu tại phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia.”

Bộ: 人 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

求职毕业生应当结合应聘岗位的核心任职要求,有针对性地突出个人项目经历并精心排版简历。

Qiú zhí bì yè shēng yīng dāng jié hé yìng pìn gǎng wèi de hé xīn rèn zhí yāo qiú, yǒu zhēn duì xìng dì tū chū gè rén xiàng mù jīng lì bìng jīng xīn pái bǎn jiǎn lì.

“Sinh viên tốt nghiệp tìm việc cần bám sát yêu cầu tuyển dụng cốt lõi của vị trí ứng tuyển để làm nổi bật có trọng tâm các kinh nghiệm dự án cá nhân và trình bày CV một cách chuyên nghiệp chỉn chu.”

Bộ: 竹 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

国家完善交叉学科研究生学位授权审核机制,大力支持高校自主培养人工智能与量子信息领域高水平博士人才。

Guó jiā wán shàn jiāo chā xué kē yán jiū shēng xué wèi shòu quán shěn hé jī zhì, dà lì zhī chí gāo xiào zì zhǔ péi yǎng rén gōng zhì néng yǔ liàng zǐ xìn xī lǐng yù gāo shuǐ píng bó shì rén cái.

“Nhà nước hoàn thiện cơ chế thẩm định cấp phép học vị nghiên cứu sinh ngành liên ngành, ra sức hỗ trợ các trường đại học tự chủ đào tạo nhân tài tiến sĩ trình độ cao trong các lĩnh vực thông tin lượng tử và trí tuệ nhân tạo.”

Bộ: 子 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →