Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#5 HSK 5 Danh từ

作为一名具有注册会计师资格的资深财务总监,她对企业全流程成本控制与税务合规把控极其严谨。

Zuò wéi yī míng jù yǒu zhù cè kuài jì shī zī gé de zī shēn cái wù zǒng jiān, tā duì qǐ yè quán liú chéng chéng běn kòng zhì yǔ shuì wù hé guī bǎ kòng jí qí yán jǐn.

“Với tư cách là giám đốc tài chính cấp cao có chứng chỉ kế toán viên công chứng (CPA), cô kiểm soát quy trình chi phí doanh nghiệp và tuân thủ thuế vô cùng nghiêm ngặt.”

Bộ: 人 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

推动前沿基础科学研究成果向现实生产力高效转化,加快先进技术在大规模工业制造场景中的深度落地应用。

Tuī dòng qián yán jī chǔ kē xué yán jiū chéng guǒ xiàng xiàn shí shēng chǎn lì gāo xiào zhuǎn huà, jiā kuài xiān jìn jì shù zài dà guī mó gōng yè zhì zào chǎng jǐng zhōng de shēn dù luò dì yìng yòng.

“Thúc đẩy các thành quả nghiên cứu khoa học cơ bản tiên phong chuyển hóa hiệu quả cao thành sức sản xuất hiện thực, đẩy nhanh việc ứng dụng sâu rộng các công nghệ tiên tiến vào các kịch bản chế tạo công nghiệp quy mô lớn.”

Bộ: 用 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

企业通过持续优化跨境电商综合服务平台,推动了离岸数字贸易与海外仓供应链业务的爆发式增长。

Qǐ yè tōng guò chí xù yōu huà kuà jìng diàn shāng zōng hé fú wù píng tái, tuī dòng le lí àn shù zì mào yì yǔ hǎi wài cāng gōng yìng liàn yè wù de bào fā shì zēng zhǎng.

“Doanh nghiệp thông qua việc liên tục tối ưu hóa nền tảng dịch vụ tổng hợp thương mại điện tử xuyên biên giới đã thúc đẩy sự tăng trưởng bùng nổ của nghiệp vụ thương mại số ngoài khơi và chuỗi cung ứng kho bãi ở nước ngoài.”

Bộ: 目 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

这位诚信经营数十年的老字号饭庄老板,始终坚持真材实料与童叟无欺的崇高商业信条。

Zhè wèi chéng xìn jīng yíng shù shí nián de lǎo zì hào fàn zhuāng lǎo bǎn, shǐ zhōng jiān chí zhēn cái shí liào yǔ tóng sǒu wú qī de chóng gāo shāng yè xìn tiáo.

“Vị chủ quán ăn gia truyền kinh doanh bằng chữ tín suốt hàng chục năm qua luôn kiên định tôn chỉ thương nghiệp cao đẹp: nguyên liệu thật, giá trị thật và không bao giờ lừa dối khách hàng.”

Bộ: 老 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 3 Danh từ

在暴风雪极端恶劣天气中,执勤交警冒着严寒指挥交通,全力保障广大群众平安出行。

Zài bào fēng xuě jí duān è liè tiān qì zhōng, zhí qín jiāo jǐng mào zhe yán hán zhǐ huī jiāo tōng, quán lì bǎo zhàng guǎng dà qún zhòng píng ān chū xíng.

“Trong thời tiết cực kỳ khắc nghiệt của bão tuyết, các chiến sĩ cảnh sát giao thông làm nhiệm vụ đã đội giá rét điều khiển giao thông, dốc toàn lực bảo đảm người dân đi lại bình an.”

Bộ: 土 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

劳动保障监察部门依法严格规范企业用工行为,坚决查处并纠正任何无正当合法理由违法解雇劳动者的违规侵权行径。

Láo dòng bǎo zhàng jiān chá bù mén yī fǎ yán gé guī fàn qǐ yè yòng gōng háng wèi, jiān jué chá chǔ bìng jiū zhèng rèn hé wú zhèng dāng hé fǎ lǐ yóu wéi fǎ jiě gù láo dòng zhě de wéi guī qīn quán xíng jìng.

“Cơ quan thanh tra bảo đảm lao động theo quy định của pháp luật quy chuẩn hóa nghiêm ngặt hành vi sử dụng lao động của doanh nghiệp, kiên quyết kiểm tra và chấn chỉnh mọi hành vi vi phạm xâm phạm quyền lợi sa thải người lao động trái luật không có lý do chính đáng hợp pháp.”

Bộ: 辶 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

在多边国际峰会期间,两国元首举行了坦诚深入、富有战略前瞻意义的双边高级别正式会晤。

Zài duō biān guó jì fēng huì qī jiān, liǎng guó yuán shǒu jǔ xíng le tǎn chéng shēn rù, fù yǒu zhàn lüè qián zhān yì yì de shuāng biān gāo jí bié zhèng shì huì wù.

“Trong thời gian diễn ra hội nghị thượng đỉnh quốc tế đa phương, nguyên thủ hai nước đã tổ chức cuộc hội đàm gặp gỡ chính thức cấp cao song phương thẳng thắn, sâu sắc và mang ý nghĩa chiến lược đón đầu.”

Bộ: 人 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →