“佣”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Yòng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““佣” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
“佣”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Yòng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““佣” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
我每天都要坐班到九点。
wǒ měi tiān dōu yào zuò bān dào jiǔ diǎn.
“Tôi mỗi ngày phải làm việc đến chín giờ.”
基本工资是多少的?
jīběngōngzī shì duōshao de?
“Lương cơ bản là bao nhiêu?”
化妆师爱用保湿爽肤水。
huàzhuāng shī ài yòng bǎoshī shuǎngfūshuǐ.
“Thợ trang điểm thích sử dụng toner dưỡng ẩm.”
交通运输服务很重要。
Jiāotōng yùnshū fúwù hěn zhòngyào.
“Dịch vụ vận tải rất quan trọng.”
他喜欢做生意。
tā xǐ huan zuò shēng yì 。
“Anh ấy thích kinh doanh.”
广大乡村青年通过参加免费职业技能培训掌握了一技之长,在家门口的现代化农业产业园里实现了体面劳动挣钱致富。
Guǎng dà xiāng cūn qīng nián tōng guò cān jiā miǎn fèi zhí yè jì néng péi xùn zhǎng wò le yī jì zhī cháng, zài jiā mén kǒu de xiàn dài huà nóng yè chǎn yè yuán lǐ shí xiàn le tǐ miàn láo dòng zhèng qián zhì fù.
“Đông đảo thanh niên nông thôn thông qua việc tham gia các khóa đào tạo kỹ năng nghề miễn phí đã nắm vững tay nghề vững chắc, thực hiện lao động đường hoàng kiếm tiền làm giàu ngay tại khu công viên công nghiệp nông nghiệp hiện đại gần nhà.”
工地上工人们顶着烈日挥汗如雨地干活儿,全力保障重大民生工程按期交付。
Gōng dì shàng gōng rén men dǐng zhe liè rì huī hàn rú yǔ dì gàn huó ér, quán lì bǎo zhàng zhòng dà mín shēng gōng chéng àn qī jiāo fù.
“Trên công trường các công nhân đội nắng đổ mồ hôi như mưa hăng say làm việc, dốc toàn lực bảo đảm đại công trình dân sinh được bàn giao đúng tiến độ.”
他请假了。
tā qǐng jià le 。
“Anh ấy đã xin nghỉ phép.”
公司有职位空缺。
gōngsī yǒu zhíwèi kòngquē.
“Công ty có vị trí trống.”
桌子上有一本书。
Zhuōzi shang yǒu yì běn shū.
“Trên bàn có một quyển sách.”
多读书对提高写作水平有很大的作用。
Duō dúshū duì tígāo xiězuò shuǐpíng yǒu hěn dà de zuòyòng.
“[zuò - Động từ / Danh từ] Đọc sách nhiều có tác dụng rất lớn đối với việc nâng cao trình độ viết lách.”
她换了好几个从事行业。
tā huànle hǎojǐ gè cóngshì hángyè.
“Cô ấy đã đổi mấy ngành nghề rồi.”
国家网络安全防护严密闭环,坚决挫败了境外黑客组织企图渗透国家超级计算核心服务器的任何得手企图。
Guó jiā wǎng luò ān quán fáng hù yán mì bì huán, jiān jué cuò bài le jìng wài hēi kè zǔ zhī qǐ tú shèn tòu guó jiā chāo jí jì suàn hé xīn fú wù qì de rèn hé dé shǒu qǐ tú.
“Công tác phòng hộ an ninh mạng quốc gia khép kín nghiêm ngặt, kiên quyết đập tan mọi mưu toan đắc thủ thành công trót lọt của các tổ chức hacker nước ngoài định thâm nhập vào các máy chủ cốt lõi siêu máy tính của quốc gia.”
警察调阅了案件卷宗。
jǐngchá diào yuè le ànjiàn juànzōng.
“Cảnh sát đã tra hồ sơ vụ án.”
我正在应聘职位经理。
Wǒ zhèngzài yìngpìn zhíwèi jīnglǐ.
“Tôi đang ứng tuyển vị trí quản lý.”
会计每个月都要做工资表。
Kuàijì měi gè yuè dōu yào zuò gōngzī biǎo.
“Kế toán mỗi tháng đều phải lập bảng lương.”
他给东家干了十年活。
tā gěi dōngjia gànle shínián huó
“Anh ấy đã làm việc cho ông chủ được mười năm.”
祝愿这对新人恩爱一生比翼双飞。
zhùyuàn zhè duì xīnrén ēn'ài yīshēng bǐyì shuāngfēi.
“Chúc đôi tân hôn sát cánh bên nhau đến bạc đầu.”
他的基本薪水每月五千元。
Tā de jīběn xīnshuǐ měi yuè wǔ qiān yuán.
“Lương cơ bản của anh ấy là 5000 nhân dân tệ mỗi tháng.”
通过参加国家现代特色农业实用技术培训,广大老乡依靠勤劳双手发展科技大棚种植,依靠科技致富赚钱过上好日子。
Tōng guò cān jiā guó jiā xiàn dài tè sè nóng yè shí yòng jì shù péi xùn, guǎng dà lǎo xiāng yī kào qín láo shuāng shǒu fā zhǎn kē jì dà péng zhòng zhí, yī kào kē jì zhì fù zhuàn qián guò shàng hǎo rì zi.
“Thông qua việc tham gia các khóa đào tạo kỹ thuật thực dụng nông nghiệp đặc sắc hiện đại của Nhà nước, đông đảo bà con dựa vào đôi bàn tay cần cù phát triển trồng trọt nhà kính công nghệ, dựa vào khoa học kỹ thuật làm giàu kiếm tiền bước vào cuộc sống ấm no.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
12 từ vựngKhám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
12 từ vựngTừ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
12 từ vựngNgôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
12 từ vựngĐặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
12 từ vựngBộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
12 từ vựng