Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Sự nghiệp
#2 HSK 5 Động từ

全国科学技术大会、国家科学技术奖励大会在人民大会堂隆重召开,表彰为科技事业作出卓越贡献的科学家。

Quán guó kē xué jì shù dà huì, guó jiā kē xué jì shù jiǎng lì dà huì zài rén mín dà huì táng lóng zhòng zhào kāi, biǎo zhāng wèi kē jì shì yè zuò chū zhuó yuè gòng xiàn de kē xué jiā.

“Đại hội Khoa học Kỹ thuật Toàn quốc và Đại hội Trao Giải thưởng Khoa học Kỹ thuật Quốc gia đã được long trọng tổ chức tại Đại lễ đường Nhân dân, biểu dương các nhà khoa học có cống hiến kiệt xuất cho sự nghiệp khoa học công nghệ.”

Bộ: 廾 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Tính từ

实现碳达峰与碳中和是一场广泛而深刻的经济社会系统性变革,任务极其艰巨而光荣。

Shí xiàn tàn dá fēng yǔ tàn zhōng hé shì yī cháng guǎng fàn ér shēn kè de jīng jì shè huì xì tǒng xìng biàn gé, rèn wù jí qí jiān jù ér guāng róng.

“Hiện thực hóa mục tiêu đạt đỉnh carbon và trung hòa carbon là một cuộc chuyển đổi mang tính hệ thống kinh tế xã hội sâu rộng, nhiệm vụ vô cùng gian nan nhưng cũng rất đỗi quang vinh.”

Bộ: 土 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 9 Danh từ

依托国家大科学装置国际开放共享平台,广大青年科研人员深度参与国际顶级多边合作,极大增长了学术前沿见识。

Yī tuō guó jiā dà kē xué zhuāng zhì guó jì kāi fàng gòng xiǎng píng tái, guǎng dà qīng nián kē yán rén yuán shēn dù cān yù guó jì dǐng jí duō biān hé zuò, jí dà zēng zhǎng le xué shù qián yán jiàn shí.

“Dựa vào nền tảng chia sẻ mở cửa quốc tế của thiết bị khoa học lớn quốc gia, đông đảo cán bộ nghiên cứu khoa học trẻ tham gia sâu sắc vào sự hợp tác đa phương đỉnh cao quốc tế, mở rộng tầm mắt gia tăng tột bậc kiến thức hiểu biết tầm nhìn học thuật tiên phong.”

Bộ: 见 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →