因材料跟不上,工程已停摆三天了。
yīn cáiliào gēnbùshàng,gōngchéng yǐ tíngbǎi sāntiān le。
“Vì vật liệu không đủ, cho nên công trình đã ngừng thi công ba ngày rồi”
Chủ đề Sự nghiệp gồm 650 từ vựng, được chia thành 28 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
因材料跟不上,工程已停摆三天了。
yīn cáiliào gēnbùshàng,gōngchéng yǐ tíngbǎi sāntiān le。
“Vì vật liệu không đủ, cho nên công trình đã ngừng thi công ba ngày rồi”
全国科学技术大会、国家科学技术奖励大会在人民大会堂隆重召开,表彰为科技事业作出卓越贡献的科学家。
Quán guó kē xué jì shù dà huì, guó jiā kē xué jì shù jiǎng lì dà huì zài rén mín dà huì táng lóng zhòng zhào kāi, biǎo zhāng wèi kē jì shì yè zuò chū zhuó yuè gòng xiàn de kē xué jiā.
“Đại hội Khoa học Kỹ thuật Toàn quốc và Đại hội Trao Giải thưởng Khoa học Kỹ thuật Quốc gia đã được long trọng tổ chức tại Đại lễ đường Nhân dân, biểu dương các nhà khoa học có cống hiến kiệt xuất cho sự nghiệp khoa học công nghệ.”
他僦了一间小房子。
tā jiùle yī jiàn xiǎo fángzi.
“Anh ấy thuê một căn phòng nhỏ.”
可心如 意
kěxīnrúyì
“Vừa như ý”
实现碳达峰与碳中和是一场广泛而深刻的经济社会系统性变革,任务极其艰巨而光荣。
Shí xiàn tàn dá fēng yǔ tàn zhōng hé shì yī cháng guǎng fàn ér shēn kè de jīng jì shè huì xì tǒng xìng biàn gé, rèn wù jí qí jiān jù ér guāng róng.
“Hiện thực hóa mục tiêu đạt đỉnh carbon và trung hòa carbon là một cuộc chuyển đổi mang tính hệ thống kinh tế xã hội sâu rộng, nhiệm vụ vô cùng gian nan nhưng cũng rất đỗi quang vinh.”
他今晚要值夜班。
tā jīn wǎn yào zhí yèbān.
“Tối nay anh ấy phải trực ca đêm.”
我有丰富经验。
wǒ yǒu fēng fù jīng yàn 。
“Tôi có kinh nghiệm phong phú.”
持续性的疼还是间歇性的疼?
chíxù xìng de téng háishì jiànxiē xìng de téng?
“Đau liên tục hay là đau từng cơn?”
我们以为他是个知识分子。
wǒmen yǐwéi tā shìgè zhīshi fēnzǐ.
“Chúng tôi nghĩ anh ta là một trí thức.”
他昨天递交了辞职信。
tā zuótiān dìjiāole cízhíxìn.
“Anh ấy hôm qua đã nộp đơn xin nghỉ việc.”
他因勋绩被表彰。
Tā yīn xūnjì bèi biǎozhāng.
“Anh ấy được khen thưởng vì công lao.”
现在很流行多任务处理。
xiàn zài hěn liú xíng duō rèn wù chǔ lǐ.
“Đa nhiệm là tất cả những gì đang diễn ra ở đây.”
依托国家大科学装置国际开放共享平台,广大青年科研人员深度参与国际顶级多边合作,极大增长了学术前沿见识。
Yī tuō guó jiā dà kē xué zhuāng zhì guó jì kāi fàng gòng xiǎng píng tái, guǎng dà qīng nián kē yán rén yuán shēn dù cān yù guó jì dǐng jí duō biān hé zuò, jí dà zēng zhǎng le xué shù qián yán jiàn shí.
“Dựa vào nền tảng chia sẻ mở cửa quốc tế của thiết bị khoa học lớn quốc gia, đông đảo cán bộ nghiên cứu khoa học trẻ tham gia sâu sắc vào sự hợp tác đa phương đỉnh cao quốc tế, mở rộng tầm mắt gia tăng tột bậc kiến thức hiểu biết tầm nhìn học thuật tiên phong.”
今天我得请一天病假。
jīntiān wǒ děi qǐng yītiān bìngjià.
“Hôm nay tôi xin nghỉ ốm một ngày.”
那个楼盘已经烂尾了。
Nàgè lóupán yǐjīng lànwěi le.
“Dự án tòa nhà đó đã bị bỏ dở.”
未了手续
wèiliǎo shǒuxù
“Thủ tục chưa xong”
她请事假去参加婚礼。
tā qǐng shìjià qù cānjiā hūnlǐ.
“Cô ấy xin nghỉ phép để đi dự đám cưới.”
孩子还小,有些事情不能苛求。
háizi háixiǎo, yǒuxiē shìqing bùnéng kēqiú.
“Trẻ con còn nhỏ, có những chuyện không thể quá khắt khe.”
一个人待在家里实在没意思。
yīgè rén dāi zài jiālǐ shízài méiyìsi.
“Ở nhà một mình thật là chán.”
杰的烤架刚刚送到。
jié de kǎojià gānggāng sòngdào
“Jay's nướng đã được giao.”
他被指控放高利贷。
Tā bèi zhǐkòng fàng gāolìdài.
“Anh ta bị cáo buộc cho vay nặng lãi.”
她已创业成为书商。
tā yǐ chuàngyè chéngwéi shū shāng
“Cô ấy đã thành công trong việc kinh doanh sách.”
面包师在制作面包。
miànbāo shī zài zhìzuò miànbāo.
“Một người thợ làm bánh đang làm bánh mì.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết