她想开一家做美甲店。
Tā xiǎng kāi yī jiā zuò měijiǎ diàn.
“Cô ấy muốn mở một tiệm làm móng.”
Chủ đề Sự nghiệp gồm 650 từ vựng, được chia thành 28 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
她想开一家做美甲店。
Tā xiǎng kāi yī jiā zuò měijiǎ diàn.
“Cô ấy muốn mở một tiệm làm móng.”
他每月按时领取俸钱。
Tā měi yuè àn shí lǐngqǔ fèng qián.
“Anh ấy nhận lương đúng hạn mỗi tháng.”
我在大学学习金融学。
Wǒ zài dàxué xuéxí jīnróng xué.
“Tôi học tài chính ở đại học.”
工程机械正在施工现场工作。
Gōngchéng jīxiè zhèngzài shīgōng xiànchǎng gōngzuò.
“Máy móc công trình đang làm việc tại công trường.”
今天会议的法定人数达到了。
jīntiān huìyì de fǎdìng rénshù dádàole.
“Số lượng tối thiểu cuộc họp hôm nay đã đủ.”
他在公司卖保险。
Tā zài gōngsī mài bǎoxiǎn.
“Anh ấy bán bảo hiểm ở công ty.”
他的辨别力很强。
Tā de biànbié lì hěn qiáng.
“Khả năng phân biệt của anh ấy rất mạnh.”
招考学徒工。
zhāokǎo xuétúgōng
“Gọi công nhân học nghề đến thi.”
消防人员迅速赶到现场。
Xiāofáng rényuán xùnsù gǎndào xiànchǎng.
“Nhân viên cứu hỏa nhanh chóng đến hiện trường.”
电话接线员正在接电话。
Diànhuà jiēxiànyuán zhèngzài jiē diànhuà.
“Người trực tổng đài đang nghe điện thoại.”
我对计算机硬件一窍不通。
wǒ duì jìsuànjī yìngjiàn yīqiàobùtōng
“Tôi không hiểu biết gì về phần cứng máy tính.”
冗员太多会浪费钱。
rǒngyuán tài duō huì làngfèi qián.
“Nhân sự dư quá nhiều sẽ lãng phí tiền.”
她可能是最佳人选。
tā kěnéng shì zuì jiā rénxuǎn.
“Cô ấy có thể là người được chọn tốt nhất.”
请删掉这些冗余的字。
qǐng shāndiào zhèxiē rǒngyú de zì.
“Hãy xóa những chữ dư thừa này đi.”
“薪”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Xīn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““薪” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
监督者确保工作质量。
Jiāndū zhě quèbǎo gōngzuò zhìliàng.
“Người giám sát đảm bảo chất lượng công việc.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết