Đang hiển thị 30 / 650 từ vựng chủ đề
#9 HSK 5 Danh từ

只有真正深入基层一线与劳动群众同甘共苦,才能深切体会到人民群众的喜怒哀乐与急难愁盼。

Zhǐ yǒu zhēn zhèng shēn rù jī céng yī xiàn yǔ láo dòng qún zhòng tóng gān gòng kǔ, cái néng shēn qiè tǐ huì dào rén mín qún zhòng de xǐ nù āi lè yǔ jí nàn chóu pàn.

“Chỉ khi thực sự đi sâu xuống cơ sở tuyến đầu cùng chia ngọt sẻ bùi với quần chúng lao động, người ta mới có thể thấu cảm sâu sắc nỗi niềm vui buồn và những băn khoăn trăn trở cấp thiết của nhân dân.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

政务服务大厅推行线上全天候办理服务,所有企业审批事项承诺在三个工作日内全部办结。

Zhèng wù fú wù dà tīng tuī xíng xiàn shàng quán tiān hòu bàn lǐ fú wù, suǒ yǒu qǐ yè shěn pī shì xiàng chéng nuò zài sān gè gōng zuò rì nèi quán bù bàn jié.

“Đại sảnh dịch vụ hành chính công thực thi dịch vụ làm thủ tục trực tuyến 24/7, tất cả các hạng mục phê duyệt của doanh nghiệp cam kết sẽ giải quyết xong toàn bộ trong vòng ba ngày làm việc.”

Bộ: 人 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
召集
zhàojí TRIỆU TẬP

triệu tập

队长召集全体队员开会。

duìzhǎng zhàojí quántǐ duìyuán kāihuì.

“Đội trưởng triệu tập toàn thể đội viên đến họp.”

Bộ: 刀 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

在阖家团圆的新春除夕之夜,数百万人民警察、电力保障工人与消防救援指战员依然24小时坚守值班岗位守卫万家灯火。

Zài hé jiā tuán yuán de xīn chūn chú xī zhī yè, shù bǎi wàn rén mín jǐng chá, diàn lì bǎo zhàng gōng rén yǔ xiāo fáng jiù yuán zhǐ zhàn yuán yī rán 24 xiǎo shí jiān shǒu zhí bān gǎng wèi shǒu wèi wàn jiā dēng huǒ.

“Trong đêm giao thừa Tết Nguyên Đán sum họp gia đình, hàng triệu chỉ huy cứu hỏa cứu nạn, công nhân bảo đảm điện lực và cảnh sát nhân dân vẫn bám trụ vị trí ca trực trực ban 24/24 giờ để canh giữ ánh sáng ấm no của muôn triệu mái nhà.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng

表现优异的实习生在考核合格后顺利获得转正资格。

biǎo xiàn yōu yì de shí xí shēng zài kǎo hé hé gé hòu shùn lì huò dé zhuǎn zhèng zī gé 。

“Thực tập sinh thể hiện xuất sắc sau khi đạt bài kiểm tra đã thuận lợi được nhận chính thức.”

Bộ: 车 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 8 Danh từ

尽管大科学装置二期扩建工程物理调试工作量极其庞大繁重,全体参研人员依然保质保量如期完成了所有节点任务。

Jǐn guǎn dà kē xué zhuāng zhì èr qī kuò jiàn gōng chéng wù lǐ tiáo shì gōng zuò liàng jí qí páng dà fán zhòng, quán tǐ cān yán rén yuán yī rán bǎo zhì bǎo liàng rú qī wán chéng le suǒ yǒu jié diǎn rèn wù.

“Mặc dù khối lượng công việc lượng công tác hiệu chỉnh vật lý công trình mở rộng giai đoạn 2 thiết bị khoa học lớn vô cùng nặng nề khổng lồ, toàn thể cán bộ tham gia nghiên cứu vẫn hoàn thành đúng hạn mọi nhiệm vụ mốc điểm bảo đảm chất lượng và số lượng.”

Bộ: 人 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#26 HSK 5 Động từ

全国科学技术大会、国家科学技术奖励大会在人民大会堂隆重召开,表彰为科技事业作出卓越贡献的科学家。

Quán guó kē xué jì shù dà huì, guó jiā kē xué jì shù jiǎng lì dà huì zài rén mín dà huì táng lóng zhòng zhào kāi, biǎo zhāng wèi kē jì shì yè zuò chū zhuó yuè gòng xiàn de kē xué jiā.

“Đại hội Khoa học Kỹ thuật Toàn quốc và Đại hội Trao Giải thưởng Khoa học Kỹ thuật Quốc gia đã được long trọng tổ chức tại Đại lễ đường Nhân dân, biểu dương các nhà khoa học có cống hiến kiệt xuất cho sự nghiệp khoa học công nghệ.”

Bộ: 廾 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#29 HSK 5 Tính từ

实现碳达峰与碳中和是一场广泛而深刻的经济社会系统性变革,任务极其艰巨而光荣。

Shí xiàn tàn dá fēng yǔ tàn zhōng hé shì yī cháng guǎng fàn ér shēn kè de jīng jì shè huì xì tǒng xìng biàn gé, rèn wù jí qí jiān jù ér guāng róng.

“Hiện thực hóa mục tiêu đạt đỉnh carbon và trung hòa carbon là một cuộc chuyển đổi mang tính hệ thống kinh tế xã hội sâu rộng, nhiệm vụ vô cùng gian nan nhưng cũng rất đỗi quang vinh.”

Bộ: 土 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →