Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Sự nghiệp
#2 HSK 8 Danh từ

国家综合性科学中心连续多年荣获全国“最佳科研雇主”称号,为战略科技领军人才打造了一流的创新沃土与人文环境。

Guó jiā zōng hé xìng kē xué zhōng xīn lián xù duō nián róng huò quán guó "zuì jiā kē yán gù zhǔ" chēng hào, wèi zhàn lüè kē jì lǐng jūn rén cái dǎ zào le yì liú de chuàng xīn wò tǔ yǔ rén wén huán jìng.

“Trung tâm Khoa học Tổng hợp Quốc gia nhiều năm liền vinh dự nhận danh hiệu 'Người sử dụng lao động nghiên cứu khoa học xuất sắc nhất' người sử dụng lao động toàn quốc, kiến tạo mảnh đất màu mỡ đổi mới sáng tạo và môi trường nhân văn hàng đầu cho các nhân tài dẫn đầu khoa học công nghệ chiến lược.”

Bộ: 辶 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

故宫文创团队精心策划了一系列将中华传统优秀传统文化与现代数字化沉浸式光影深度交融的精品大展。

Gù gōng wén chuàng tuán duì jīng xīn cè huà le yī xì liè jiāng zhōng huá chuán tǒng yōu xiù chuán tǒng wén huà yǔ xiàn dài shù zì huà chén jìn shì guāng yǐng shēn dù jiāo róng de jīng pǐn dà zhǎn.

“Đội ngũ sáng tạo văn hóa Cố Cung đã công phu hoạch định lên kế hoạch cho một chuỗi các triển lãm đặc sắc đỉnh cao kết hợp sâu sắc văn hóa truyền thống tốt đẹp với ánh sáng công nghệ tương tác số hóa nhập vai hiện đại.”

Bộ: 目 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

优秀的领导干部善于关心爱护下属,在政治上激励、工作上支持、生活上关怀,充分调动全体团队成员的主动性与创造力。

Yōu xiù de lǐng dǎo gàn bù shàn yú guān xīn ài hù xià shǔ, zài zhèng zhì shàng jī lì, gōng zuò shàng zhī chí, shēng huó shàng guān huái, chōng fèn diào dòng quán tǐ tuán duì chéng yuán de zhǔ dòng xìng yǔ chuàng zào lì.

“Cán bộ lãnh đạo xuất sắc luôn biết cách quan tâm yêu thương cấp dưới, khích lệ về chính trị, hỗ trợ trong công việc, ân cần trong cuộc sống, phát huy tối đa tính chủ động và sức sáng tạo của toàn thể các thành viên trong đội ngũ.”

Bộ: 一 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 8 Danh từ

国家科研机构工会组织全心全意服务一线科技工作者,开展了丰富多彩的暖心慰问与身心健康关爱服务。

Guó jiā kē yán jī gòu gōng huì zǔ zhī quán xīn quán yì fú wù yī xiàn kē jì gōng zuò zhě, kāi zhǎn le fēng fù duō cǎi de nuǎn xīn wèi wèn yǔ shēn xīn jiàn kāng guān ài fú wù.

“Tổ chức công đoàn công đoàn cơ quan nghiên cứu khoa học quốc gia toàn tâm toàn ý phục vụ những người làm khoa học công nghệ tuyến đầu, triển khai các dịch vụ chăm sóc sức khỏe thể chất tinh thần và thăm hỏi ấm lòng muôn màu muôn vẻ phong phú.”

Bộ: 人 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ
工业
gōng yè CÔNG NGHIỆP

công nghiệp

高端智能制造装备与绿色低碳工业体系的协同推进,正在成为推动实体经济转型升级的核心引擎。

Gāo duān zhì néng zhì zào zhuāng bèi yǔ lǜ sè dī tàn gōng yè tǐ xì de xié tóng tuī jìn, zhèng zài chéng wéi tuī dòng shí tǐ jīng jì zhuǎn xíng shēng jí de hé xīn yǐn qíng.

“Sự đẩy mạnh đồng bộ giữa trang thiết bị chế tạo thông minh cao cấp và hệ thống công nghiệp xanh giảm phát thải đang trở thành động cơ cốt lõi thúc đẩy chuyển đổi nâng tầm nền kinh tế thực thể.”

Bộ: 工 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 9 Danh từ

我国完全自主研制的高端战略工业机器人与超精密数控机床,在高新技术产品进出口贸易中展现出强大的国际核心竞争力。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de gāo duān zhàn lüè gōng yè jī qì rén yǔ chāo jīng mì shù kòng jī chuáng, zài gāo xīn jì shù chǎn pǐn jìn chū kǒu mào yì zhōng zhǎn xiàn chū qiáng dà de guó jì hé xīn jìng zhēng lì.

“Máy công cụ điều khiển kỹ thuật số (CNC) siêu chính xác và robot công nghiệp chiến lược cao cấp do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã phô diễn sức cạnh tranh cốt lõi quốc tế mạnh mẽ trong thương mại xuất nhập khẩu sản phẩm công nghệ cao mới.”

Bộ: 辵 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

我国完全自主建成的北斗全球卫星导航系统,为全球用户提供全天候、高精度、高可靠的定位与授时服务。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ jiàn chéng de běi dǒu quán qiú wèi xīng dǎo háng xì tǒng, wèi quán qiú yòng hù tí gōng quán tiān hòu, gāo jīng dù, gāo kě kào de dìng wèi yǔ shòu shí fú wù.

“Hệ thống vệ tinh định hướng Bắc Đẩu toàn cầu do nước ta hoàn toàn tự chủ xây dựng hoàn chỉnh cung cấp dịch vụ định thời và định vị xác định vị trí độ tin cậy cao, độ chính xác cao 24/7 cho người dùng trên toàn thế giới.”

Bộ: 金 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Thành ngữ

突破颠覆性关键底层技术绝非轻而易举之事,必须经过数年乃至数十载甘坐冷板凳的默默积累与持续攻关。

Tū pò diān fù xìng guān jiàn dǐ céng jì shù jué fēi qīng ér yì jǔ zhī shì, bì xū jīng guò shù nián nǎi zhì shù shí zài gān zuò lěng bǎn dèng de mò mò jī lěi yǔ chí xù gōng guān.

“Đột phá các công nghệ tầng dưới then chốt mang tính cách mạng tuyệt đối không phải là việc dễ dàng như trở bàn tay, bắt buộc phải trải qua sự tích lũy âm thầm và kiên trì nghiên cứu vượt khó suốt nhiều năm thậm chí hàng chục năm cam lòng ngồi ghế lạnh.”

Bộ: 而 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Tính từ

长年累月的田野科研工作看似枯燥单调,但每一次微小的新发现都令人欣喜若狂。

Cháng nián lěi yuè de tián yě kē yán gōng zuò kàn shì kū zào dān diào, dàn měi yī cì wēi xiǎo de xīn fā xiàn dōu lìng rén xīn xǐ ruò kuáng.

“Công tác nghiên cứu thực địa quanh năm suốt tháng thoạt nhìn có vẻ khô khan và đơn điệu, thế nhưng mỗi một phát hiện mới dẫu nhỏ bé đều khiến người ta vui mừng khôn xiết.”

Bộ: 艸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng

大家每天上班时都要在指纹打卡机上进行考勤打卡。

dà jiā měi tiān shàng bān shí dōu yào zài zhǐ wén dǎ kǎ jī shàng jìn xíng kǎo qín dǎ kǎ 。

“Mọi người mỗi ngày đi làm đều phải điểm danh chấm công trên máy quét vân tay.”

Bộ: 耂 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →