Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#4 Chủ đề Danh từ

“技”是现代汉语中非常高频的核心汉字。

“jì” shì xiàndài Hànyǔ zhōng fēicháng gāopín de héxīn Hànzì.

““技” (KỸ, KĨ) là chữ Hán cốt lõi có tần suất xuất hiện rất cao trong tiếng Trung hiện đại (Kỹ thuật, khéo léo).”

#8 HSK 8 Danh từ

老一辈功勋战略科学家是挺起中华民族科技脊梁的历史功臣,他们的光辉业绩永远铭刻在共和国的史册之上!

Lǎo yī bèi gōng xūn zhàn lüè kē xué jiā shì tǐng qǐ zhōng huá mín zú kē jì jí liáng de lì shǐ gōng chén, tā men de guāng huī yè jì yǒng yuǎn míng kè zài gòng hé guó de shǐ cè zhī shàng!

“Các nhà khoa học chiến lược có công lao tiền bối chính là những công thần người có công lớn lịch sử nâng đỡ cột sống khoa học công nghệ của dân tộc Trung Hoa, sự nghiệp sáng ngời của các cụ mãi mãi khắc ghi trên những trang sử vàng của nước Cộng hòa!”

Bộ: 臣 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
业界
yèjiè NGHIỆP GIỚI

giới trong nghề

这是“业界”的一个常用表达。

Zhè shì "yèjiè" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "giới trong nghề".”

#10 HSK 6 Động từ

国家前沿重点实验室聘请了多位国际顶尖物理学家担任学术委员会高级战略顾问,深度参与科研指导。

Guó jiā qián yán zhòng diǎn shí yàn shì pìn qǐng le duō wèi guó jì dǐng jiān wù lǐ xué jiā dān rèn xué shù wěi yuán huì gāo jí zhàn lüè gù wèn, shēn dù cān yù kē yán zhǐ dǎo.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm tiên phong quốc gia đã trân trọng mời mời làm thuê mướn nhiều nhà vật lý hàng đầu quốc tế đảm nhận chức vụ cố vấn chiến lược cao cấp của Hội đồng Học thuật, tham gia sâu sắc vào việc chỉ đạo nghiên cứu khoa học.”

Bộ: 言 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

新当选的国家级重点实验室主任在庄严的就职典礼上郑重承诺,将全力引领团队攻克关键战略核心技术。

Xīn dāng xuǎn de guó jiā jí zhòng diǎn shí yàn shì zhǔ rèn zài zhuāng yán de jiù zhí diǎn lǐ shàng zhèng zhòng chéng nuò, jiāng quán lì yǐn lǐng tuán duì gōng kè guān jiàn zhàn lüè hé xīn jì shù.

“Vị chủ nhiệm phòng thí nghiệm trọng điểm cấp quốc gia mới trúng cử tại buổi lễ nhậm chức trang nghiêm đã trịnh trọng cam kết sẽ dốc toàn lực dẫn dắt nhóm nghiên cứu chinh phục các công nghệ lõi chiến lược then chốt.”

Bộ: 尢 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

在国际高新技术装备博览会上,我国自主研发制造的高端工业母机厂商吸引了全球海量采购商洽谈合作。

Zài guó jì gāo xīn jì shù zhuāng bèi bó lǎn huì shàng, wǒ guó zì zhǔ yán fā zhì zào de gāo duān gōng yè mǔ jī chǎng shāng xī yǐn le quán qiú hǎi liàng cǎi gòu shāng qià tán hé zuò.

“Tại Triển lãm Trang thiết bị Công nghệ Cao Quốc tế, các hãng sản xuất nhà sản xuất máy công cụ công nghiệp cao cấp do nước nhà tự chủ nghiên cứu chế tạo đã thu hút đông đảo các nhà thu mua toàn cầu tới đàm phán hợp tác.”

Bộ: 厂 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →