高升: thăng chức; lên chức; tiến chức; thăng cấp
Nét viết & luyện viết chữ 高升
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ngọn đài sừng sững chạm trời xanh, Cửa sổ nhìn xa vạn dặm lành. Chí lớn vươn cao như đỉnh núi, Tâm trong sáng rỡ tợ trăng thanh.” — Chữ CAO (高) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ CAO 高 tượng hình một ngôi lầu đài nhiều tầng kiên cố: trên có chóp mái (Đầu 亠), có cửa sổ gác lầu (Khẩu 口) để phóng tầm mắt quan sát bốn phương tám hướng, dưới có thân tháp vững chắc. Chữ Cao tượng trưng cho chí khí vươn lên không ngừng ("Cao sơn ngưỡng chỉ"), phẩm hạnh thanh cao thoát tục và tầm nhìn bao quát vạn vật.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cao
Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn đài sừng sững chạm trời xanh, Cửa sổ nhìn xa vạn dặm lành. Chí lớn vươn cao như đỉnh núi, Tâm trong sáng rỡ tợ trăng thanh.”
Chữ CAO (高) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ CAO 高 tượng hình một ngôi lầu đài nhiều tầng kiên cố: trên có chóp mái (Đầu 亠), có cửa sổ gác lầu (Khẩu 口) để phóng tầm mắt quan sát bốn phương tám hướng, dưới có thân tháp vững chắc. Chữ Cao tượng trưng cho chí khí vươn lên không ngừng ("Cao sơn ngưỡng chỉ"), phẩm hạnh thanh cao thoát tục và tầm nhìn bao quát vạn vật.
lên, thăng cấp, mọc lên; lít (đơn vị thể tích)
Câu thơ nhớ chữ: “Nét phẩy trên chữ THẬP (十) ngang, Gáo đong hạt thóc đầy tràn ấm no. Chữ THĂNG (升) bay bổng tự do, Mặt trời mọc sớm điểm tô bầu trời.”
Chữ THĂNG (升) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự; trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình một chiếc gáo múc (giống chữ ĐẨU 斗) có dấu chấm chỉ rượu hoặc thóc gạo bên trong, dùng làm đơn vị đo dung tích thời cổ đại (một thăng bằng một phần mười đấu, nay tương đương 1 lít). Về sau, chữ THĂNG (升) được dùng chung với chữ THĂNG (昇/陞) để biểu thị hành động bay lên cao, mặt trời mọc và sự thăng tiến không ngừng trong học tập, sự nghiệp.
Câu ví dụ với từ “高升”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
听说你高升了,我很高兴。
tīng shuō nǐ gāoshēngle, wǒ hěn gāoxìng.
“Nghe nói cậu lên chức rồi, tớ rất vui.”
他高升了,当上了经理。
tā gāoshēngle, dāng shàngle jīnglǐ.
“Anh ấy thăng chức rồi, lên giám đốc.”
Từ “高升” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn