Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Sự nghiệp
#5 Chủ đề Từ vựng
早班
zǎo bān TẢO BAN

ca sớm

快点儿起床,否则你就会错过早班车了。

Kuài diǎnr qǐchuáng, fǒuzé nǐ jiù huì cuòguò zǎo bānchēle.

“Hãy thức dậy nhanh lên, nếu bạn không muốn bỏ lỡ chuyến xe bus buổi sáng.”

Bộ: 日 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Động từ

在复杂深海探索中,无人遥控潜水器充当着深海科考母船的“深海千里眼”与多功能机械作业手臂。

Zài fù zá shēn hǎi tàn suǒ zhōng, wú rén yáo kòng qián shuǐ qì chōng dāng zhe shēn hǎi kē kǎo mǔ chuán de "shēn hǎi qiān lǐ yǎn" yǔ duō gōng néng jī xiè zuò yè shǒu bì.

“Trong công tác thám hiểm biển sâu phức tạp, tàu lặn không người lái điều khiển từ xa đóng vai trò là 'đôi mắt thần nghìn dặm' và cánh tay cơ khí thao tác đa năng của tàu mẹ khảo sát khoa học biển sâu.”

Bộ: 儿 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →