取名“禄”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “lù” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Lộc” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
Chủ đề Sự nghiệp gồm 650 từ vựng, được chia thành 28 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
取名“禄”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “lù” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Lộc” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
这位官员在职多年。
zhè wèi guānyuán zàizhí duōnián.
“Vị quan chức này đảm nhiệm nhiều năm.”
你不能擅自离开工作岗位。
nǐ bùnéng shànzì líkāi gōngzuò gǎngwèi.
“Bạn không thể tự ý rời khỏi vị trí làm việc.”
这个厂区占地面积很大。
zhège chǎngqū zhàn dì miànjī hěn dà.
“Khuôn viên nhà máy này có diện tích rất lớn.”
快点儿起床,否则你就会错过早班车了。
Kuài diǎnr qǐchuáng, fǒuzé nǐ jiù huì cuòguò zǎo bānchēle.
“Hãy thức dậy nhanh lên, nếu bạn không muốn bỏ lỡ chuyến xe bus buổi sáng.”
她的工龄有二十年。
tā de gōnglíng yǒu èrshí nián.
“Cô ấy có 20 năm tuổi nghề.”
他善用各种办公软件。
tā shàn yòng gè zhǒng bàngōng ruǎnjiàn.
“Anh ấy thành thạo các loại phần mềm văn phòng.”
工薪每月按时发放。
gōngxīn měi yuè ànshí fāfàng.
“Lương được phát đúng hạn mỗi tháng.”
他决定因健康原因提前退职。
tā juédìng yīn jiànkāng yuányīn tíqián tuìzhí.
“Anh ấy quyết định nghỉ việc sớm vì lý do sức khỏe.”
在复杂深海探索中,无人遥控潜水器充当着深海科考母船的“深海千里眼”与多功能机械作业手臂。
Zài fù zá shēn hǎi tàn suǒ zhōng, wú rén yáo kòng qián shuǐ qì chōng dāng zhe shēn hǎi kē kǎo mǔ chuán de "shēn hǎi qiān lǐ yǎn" yǔ duō gōng néng jī xiè zuò yè shǒu bì.
“Trong công tác thám hiểm biển sâu phức tạp, tàu lặn không người lái điều khiển từ xa đóng vai trò là 'đôi mắt thần nghìn dặm' và cánh tay cơ khí thao tác đa năng của tàu mẹ khảo sát khoa học biển sâu.”
他需要工作许可证才能工作。
Tā xūyào gōngzuò xǔkě zhèng cáinéng gōngzuò.
“Anh ấy cần giấy phép lao động mới có thể làm việc.”
他投了五份简历。
tā tóule wǔ fèn jiǎnlì.
“Anh ấy đã nộp 5 hồ sơ xin việc.”
他认真准备了求职简历。
tā rènzhēn zhǔnbèile qiúzhí jiǎnlì.
“Anh ấy đã chuẩn bị cẩn thận CV của mình.”
她决定雇用一个助手。
tā juédìng gùyòng yīgè zhùshǒu.
“Cô ấy quyết định thuê một trợ lý.”
他找到了一个铁饭碗。
tā zhǎodàole yīgè tiě fànwǎn.
“Anh ấy đã tìm được công việc ổn định.”
这家公司扶摇直上。
zhè jiā gōngsī fúyáozhíshàng.
“Công ty này phát triển mạnh mẽ.”
日班和夜班的工人正在换班。
rìbān hé yèbān de gōngrén zhèngzài huànbān。
“Công nhân làm ca ngày và ca đêm đang đổi ca.”
这项工作由我经管。
zhè xiàng gōngzuò yóu wǒ jīngguǎn.
“Công việc này do tôi phụ trách.”
她愿意能者多劳。
tā yuànyì néng zhě duō láo.
“Cô ấy sẵn sàng làm nhiều hơn vì có năng lực.”
他转业后当了人民警察。
tā zhuǎnyè hòu dāngle rénmín jǐngchá.
“Anh ấy đổi ngành thành cảnh sát.”
生产部负责人在开会。
shēngchǎn bù fùzé rén zài kāihuì.
“Người phụ trách bộ phận sản xuất đang họp.”
他写了一封求职信。
tā xiěle yī fēng qiúzhíxìn.
“Anh ấy đã viết một bức thư xin việc.”
他被录取到北京大学了。
tā bèi lùqǔ dào běijīng dàxué le.
“Anh ấy đã được nhận vào Đại học Bắc Kinh.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết