乏味: nhạt nhẽo; tẻ nhạt; không thú vị; chán; kém thú vị; vô vị
Nét viết & luyện viết chữ 乏味
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (4 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Miệng KHẨU (口) nếm nhánh chồi VỊ (未), Ngọt bùi cay đắng vẫn còn vấn vương. Chữ VỊ (味) đậm đà sắc hương, Hương vị cuộc sống muôn phương ngọt lành.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhạt nhẽo; tẻ nhạt; không thú vị; chán; kém thú vị; vô vị
vị
Câu thơ nhớ chữ: “Miệng KHẨU (口) nếm nhánh chồi VỊ (未), Ngọt bùi cay đắng vẫn còn vấn vương. Chữ VỊ (味) đậm đà sắc hương, Hương vị cuộc sống muôn phương ngọt lành.”
Câu ví dụ với từ “乏味”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
聊天内容有点乏味。
liáotiān nèiróng yǒudiǎn fáwèi.
“Nội dung trò chuyện hơi tẻ nhạt.”
那个节目很乏味。
nàgè jiémù hěn fáwèi.
“Chương trình đó rất tẻ nhạt.”
Từ “乏味” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn