歉意
Minh họa từ vựng 歉意
qiànyì HÁN VIỆT: KHIỂM Ý

歉意: sự áy náy; sự day dứt; lời xin lỗi; ray rứt

sự áy náy sự day dứt lời xin lỗi ray rứt

Nét viết & luyện viết chữ 歉意

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 歉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Âm thanh phát tự đáy lòng, Là nguồn tâm ý sáng trong khôn cùng. Nghĩ suy hòa hợp ước mong, Chữ Ý kết nối muôn trùng tình thân.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

歉
qiànyì KHIỂM Ý

sự áy náy; sự day dứt; lời xin lỗi; ray rứt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
意
yì Ý

Ý (Vạn sự như ý, tâm tưởng sự thành, ý chí kiên định và tấm lòng chân thành sắt son.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Âm thanh phát tự đáy lòng, Là nguồn tâm ý sáng trong khôn cùng. Nghĩ suy hòa hợp ước mong, Chữ Ý kết nối muôn trùng tình thân.”

Câu ví dụ với từ “歉意”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他表达了深深的歉意。

tā biǎodále shēn shēn de qiànyì.

“Anh ấy bày tỏ sự xin lỗi sâu sắc.”

Ví dụ #2

老板对员工表达歉意。

lǎobǎn duì yuángōng biǎodá qiànyì.

“Sếp bày tỏ sự xin lỗi với nhân viên.”

Từ “歉意” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →