转正
Minh họa từ vựng 转正
zhuǎn zhèng HÁN VIỆT: CHUYỂN CHÍNH

转正: chuyển thành nhân viên chính thức

chuyển thành nhân viên chính thức

Nghĩa tiếng Anh (English): to become a regular/full-time employee

Nét viết & luyện viết chữ 转正

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 转

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nét Nhất vạch rõ ranh cương, Dừng chân đúng chỗ theo đường thẳng ngay. Bất thiên tả hữu tháng ngày, Chính tâm chánh trực dựng xây nghiệp đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

转
zhuǎn / zhuàn CHUYỂN / CHUYỆN

chuyển hướng, thay đổi, chuyển giao (zhuǎn); quay tròn, xoay vòng, đi dạo (zhuàn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
正
zhèng / zhēng CHÍNH / CHINH

đúng, thẳng, chính thức, đang (zhèng); tháng Giêng âm lịch — trong 正月 (zhēng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nét Nhất vạch rõ ranh cương, Dừng chân đúng chỗ theo đường thẳng ngay. Bất thiên tả hữu tháng ngày, Chính tâm chánh trực dựng xây nghiệp đời.”

Câu ví dụ với từ “转正”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

表现优异的实习生在考核合格后顺利获得转正资格。

biǎo xiàn yōu yì de shí xí shēng zài kǎo hé hé gé hòu shùn lì huò dé zhuǎn zhèng zī gé 。

“Thực tập sinh thể hiện xuất sắc sau khi đạt bài kiểm tra đã thuận lợi được nhận chính thức.”

Từ “转正” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →