召集
Minh họa từ vựng 召集
zhàojí HÁN VIỆT: TRIỆU TẬP

召集: triệu tập

triệu tập

Nét viết & luyện viết chữ 召集

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 召

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cánh chim bộ CHUY (隹) trên cành, Đậu trên cây MỘC (木) lá xanh sum vầy. Chữ TẬP (集) hội tụ nơi đây, Muôn chim về tổ đong đầy niềm vui.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

召
shào THIỆU

sắc lệnh của triều đình; triệu tập

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
集
jí TẬP

tập hợp, quy tụ; tập (sách/phim - lượng từ); tuyển tập

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Cánh chim bộ CHUY (隹) trên cành, Đậu trên cây MỘC (木) lá xanh sum vầy. Chữ TẬP (集) hội tụ nơi đây, Muôn chim về tổ đong đầy niềm vui.”

Câu ví dụ với từ “召集”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

队长召集全体队员开会。

duìzhǎng zhàojí quántǐ duìyuán kāihuì.

“Đội trưởng triệu tập toàn thể đội viên đến họp.”

Ví dụ #2

召集大家开会讨论问题。

zhàojí dàjiā kāihuì tǎolùn wèntí.

“Triệu tập mọi người tới thảo luận vấn đề.”

Từ “召集” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →