工作量: khối lượng công việc, lượng công tác
Nghĩa tiếng Anh (English): workload, volume of work
Nét viết & luyện viết chữ 工作量
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (35 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ngang trên trời rộng bao la, Ngang dưới mặt đất chan hòa bốn phương. Nét sổ kết nối trung ương, Chữ CÔNG (工) thước thợ mở đường dựng xây.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Công việc, thợ
Câu thơ nhớ chữ: “Ngang trên trời rộng bao la, Ngang dưới mặt đất chan hòa bốn phương. Nét sổ kết nối trung ương, Chữ CÔNG (工) thước thợ mở đường dựng xây.”
làm việc, tác phẩm, sáng tác, tác dụng (zuò); xưởng thủ công — trong 作坊 (zuō)
Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG chăm chỉ bên lề, Ghép cùng chữ SẠ bộn bề dựng xây. TÁC là làm việc hăng say, Công trình tác phẩm mỗi ngày vươn cao.”
số lượng, chất lượng, sức chứa (liàng); đo đạc, đo lường, ước lượng (liáng)
Câu ví dụ với từ “工作量”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
尽管大科学装置二期扩建工程物理调试工作量极其庞大繁重,全体参研人员依然保质保量如期完成了所有节点任务。
Jǐn guǎn dà kē xué zhuāng zhì èr qī kuò jiàn gōng chéng wù lǐ tiáo shì gōng zuò liàng jí qí páng dà fán zhòng, quán tǐ cān yán rén yuán yī rán bǎo zhì bǎo liàng rú qī wán chéng le suǒ yǒu jié diǎn rèn wù.
“Mặc dù khối lượng công việc lượng công tác hiệu chỉnh vật lý công trình mở rộng giai đoạn 2 thiết bị khoa học lớn vô cùng nặng nề khổng lồ, toàn thể cán bộ tham gia nghiên cứu vẫn hoàn thành đúng hạn mọi nhiệm vụ mốc điểm bảo đảm chất lượng và số lượng.”
Despite the massive workload of facility commissioning, researchers completed all milestone tasks on schedule.
Từ “工作量” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn