复印机
Minh họa từ vựng 复印机
fùyìnjī HÁN VIỆT: PHỤC ẤN CƠ

复印机: máy phô-tô-cóp-py (photocopy); máy rô-nê-ô

máy phô-tô-cóp-py (photocopy) máy rô-nê-ô

Nét viết & luyện viết chữ 复印机

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 复

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bàn tay cầm chặt ấn vàng, Người quỳ bộ TIẾT nghiêm trang vâng lời. Chữ ẤN in đậm muôn nơi, Niềm tin khắc cốt trọn đời chẳng phai.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

复
fùyìnjī PHỤC ẤN CƠ

máy phô-tô-cóp-py (photocopy); máy rô-nê-ô

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
印
yìn ẤN

in ấn, in ra; dấu vết in hằn; con dấu ấn tín

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay cầm chặt ấn vàng, Người quỳ bộ TIẾT nghiêm trang vâng lời. Chữ ẤN in đậm muôn nơi, Niềm tin khắc cốt trọn đời chẳng phai.”

机
jī CƠ

máy móc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

Câu ví dụ với từ “复印机”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们家有一台新的复印机。

wǒmen jiā yǒuyī táixīn de fùyìnjī.

“Nhà chúng tôi có một máy photocopy mới.”

Ví dụ #2

修理人员来修复印机了吗?

xiūlǐ rényuán lái xiū fùyìnjīle ma?

“Thợ sửa chữa đã đến sửa máy photocopy chưa?”

Từ “复印机” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →