散会: tan họp; hết họp; kết thúc cuộc họp; giã hội
Nét viết & luyện viết chữ 散会
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (4 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẢN (散): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + ⺼ (NHỤC) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 散步 (TẢN BỘ: đi dạo, tản bộ), 分散 (PHÂN TẢN: phân tán, giải tán, rải rác), 解散 (GIẢI TẢN: giải tán, giải thể (tập thể, cuộc họp)), 扩散 (KHUẾCH TẢN: khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tan học/tan làm, đi dạo, phân tán (sàn); rời rạc, tản mạn, văn xuôi (sǎn)
Chữ TẢN (散): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + ⺼ (NHỤC) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 散步 (TẢN BỘ: đi dạo, tản bộ), 分散 (PHÂN TẢN: phân tán, giải tán, rải rác), 解散 (GIẢI TẢN: giải tán, giải thể (tập thể, cuộc họp)), 扩散 (KHUẾCH TẢN: khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)).
biết (do học), sẽ, cuộc họp (huì); kế toán (kuài)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ NHÂN mái nhà, Dưới thêm mây VÂN giao hòa bốn phương. HỘI là gặp gỡ thân thương, Lĩnh hội tri thức mở đường tương lai.”
Chữ HỘI (会) là chữ hội ý kiêm hình thanh (giản thể từ chữ 會), phía trên là chữ NHÂN (人 - mái che hoặc con người), phía dưới là chữ VÂN (云 - những đám mây quấn quýt tụ hội). Giống như mây lành tụ lại dưới vòm trời hay nhiều người cùng sum họp dưới một mái nhà, chữ HỘI mang nghĩa gốc là gặp gỡ, hội họp. Khi các luồng tri thức hội tụ đủ đầy trong tâm trí, con người sẽ lĩnh hội và thành thạo kỹ năng ('biết làm gì đó').
Câu ví dụ với từ “散会”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大家散会后去吃饭。
dàjiā sànhuì hòu qù chīfàn.
“Mọi người đi ăn sau khi kết thúc họp.”
领导说可以散会了。
lǐngdǎo shuō kěyǐ sànhuì le.
“Lãnh đạo nói có thể tan họp rồi.”
Từ “散会” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn