断续
Minh họa từ vựng 断续
duànxù HÁN VIỆT: ĐOẠN TỤC

断续: gián đoạn; chập chờn; ngắt quãng; không liên tục; lúc có lúc không

gián đoạn chập chờn ngắt quãng không liên tục lúc có lúc không

Nét viết & luyện viết chữ 断续

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 断

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “断续” (duànxù) có âm Hán Việt là “ĐOẠN TỤC”, thuộc bộ thủ 米, mang nghĩa chính là “gián đoạn; chập chờn; ngắt quãng; không liên tục; lúc có lúc không”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

断
duàn ĐOẠN

đứt, gãy; cắt đứt, gián đoạn; kiên quyết

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
续
duànxù ĐOẠN TỤC

gián đoạn; chập chờn; ngắt quãng; không liên tục; lúc có lúc không

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “断续”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他听到了断断续续的说话声。

Tā tīng dào le duànduànxùxù de shuōhuà shēng.

“Anh ấy nghe thấy tiếng nói chuyện ngắt quãng.”

Ví dụ #2

远处传来的歌声断断续续的。

Yuǎn chù chuán lái de gēshēng duànduànxùxù de.

“Tiếng hát vọng lại từ xa từng cơn từng hồi.”

Từ “断续” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →