轮班
Minh họa từ vựng 轮班
lúnbān HÁN VIỆT: LUÂN BAN

轮班: thay ca; thay nhau; thay phiên; cắt lượt; luân phiên; phiên tuần; chia phiên; phiên canh

thay ca thay nhau thay phiên cắt lượt luân phiên phiên tuần chia phiên phiên canh

Nét viết & luyện viết chữ 轮班

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 轮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai mảnh NGỌC lành đặt sánh đôi, Chính giữa lưỡi ĐAO tách phân rồi. Chia phần thứ bậc thành BAN lớp, Ca kíp siêng năng việc sáng ngời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

轮
lún LUÂN

bánh xe; vòng, lượt, hiệp (lượng từ); luân phiên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
班
bān BAN

lớp học, ca làm việc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai mảnh NGỌC lành đặt sánh đôi, Chính giữa lưỡi ĐAO tách phân rồi. Chia phần thứ bậc thành BAN lớp, Ca kíp siêng năng việc sáng ngời.”

Câu ví dụ với từ “轮班”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他和我轮班加班。

tā hé wǒ lúnbān jiābān.

“Anh ấy và tôi thay phiên làm thêm.”

Ví dụ #2

大家轮班休息。

dàjiā lúnbān xiūxi.

“Mọi người thay nhau nghỉ ngơi.”

Từ “轮班” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →