召开 Phồn thể: 召開
Minh họa từ vựng 召开
zhào kāi HÁN VIỆT: TRIỆU KHAI

召开: triệu tập, tổ chức (hội nghị, đại hội)

triệu tập tổ chức (hội nghị đại hội)

Nghĩa tiếng Anh (English): to convene, to hold (a meeting/conference)

Nét viết & luyện viết chữ 召开

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 召

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai tay bộ CỦNG (廾) nâng ngang, Tháo thanh chốt NHẤT (一) mở toang cửa ngoài. Chữ KHAI (开) mở lối tương lai, Hoa tươi nở rộ đón ngày nắng lên.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

召
shào THIỆU

sắc lệnh của triều đình; triệu tập

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
开
kāi KHAI

mở, lái (xe)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai tay bộ CỦNG (廾) nâng ngang, Tháo thanh chốt NHẤT (一) mở toang cửa ngoài. Chữ KHAI (开) mở lối tương lai, Hoa tươi nở rộ đón ngày nắng lên.”

Câu ví dụ với từ “召开”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

全国科学技术大会、国家科学技术奖励大会在人民大会堂隆重召开,表彰为科技事业作出卓越贡献的科学家。

Quán guó kē xué jì shù dà huì, guó jiā kē xué jì shù jiǎng lì dà huì zài rén mín dà huì táng lóng zhòng zhào kāi, biǎo zhāng wèi kē jì shì yè zuò chū zhuó yuè gòng xiàn de kē xué jiā.

“Đại hội Khoa học Kỹ thuật Toàn quốc và Đại hội Trao Giải thưởng Khoa học Kỹ thuật Quốc gia đã được long trọng tổ chức tại Đại lễ đường Nhân dân, biểu dương các nhà khoa học có cống hiến kiệt xuất cho sự nghiệp khoa học công nghệ.”

The National Science and Technology Conference was solemnly convened in the Great Hall of the People to honor outstanding scientists.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“召开”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ zhào kāi ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “召开” (triệu tập, tổ chức (hội nghị, đại hội) - THIỆU KHAI) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "召开" (triệu tập, tổ chức (hội nghị, đại hội)) is crucial.

Từ “召开” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →