阅历: kinh nghiệm
Nét viết & luyện viết chữ 阅历
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DUYỆT (阅, phồn thể: 閱): thuộc bộ MÔN (門), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 阅读 (DUYỆT ĐỘC: đọc, đọc sách, việc đọc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kinh nghiệm
Chữ DUYỆT (阅, phồn thể: 閱): thuộc bộ MÔN (門), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 阅读 (DUYỆT ĐỘC: đọc, đọc sách, việc đọc).
trải qua; kinh qua
Chữ LỊCH (历, phồn thể: 歷): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 历史 (LỊCH SỬ: lịch sử), 经历 (KINH LỊCH: trải nghiệm, kinh qua, từng trải), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 日历 (NHẬT LỊCH: lịch, cuốn lịch để bàn).
Câu ví dụ với từ “阅历”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她的阅历很丰富。
tā de yuèlì hěn fēngfù.
“Kinh nghiệm của cô ấy rất phong phú.”
这个问题需要阅历。
zhège wèntí xūyào yuèlì.
“Vấn đề này cần kinh nghiệm.”
Từ “阅历” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn