闪电战: tiến công chớp nhoáng; đánh chớp nhoáng; tiến công nhanh
Nét viết & luyện viết chữ 闪电战
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Người nép sau cửa hé nhìn sang, Bóng ai vụt hiện mắt ngỡ ngàng. Chớp giật lóe lên trời đêm vắng, Chữ Thiểm chớp sáng vút không gian.” — Chữ THIỂM (闪) là chữ hội ý, vẽ hình ảnh một người (人) nép mình đứng lấp ló sau cánh cửa (门) rồi thoáng hiện ra rồi biến mất chớp nhoáng. Hành động xuất hiện bất ngờ rồi thoắt ẩn thoắt hiện giống hệt như ánh chớp lóe sáng trên bầu trời đêm. Từ đó chữ THIỂM mang nghĩa lóe sáng, chớp mắt, né tránh linh hoạt.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chớp, lấp lánh, lóe sáng; né tránh
Câu thơ nhớ chữ: “Người nép sau cửa hé nhìn sang, Bóng ai vụt hiện mắt ngỡ ngàng. Chớp giật lóe lên trời đêm vắng, Chữ Thiểm chớp sáng vút không gian.”
Chữ THIỂM (闪) là chữ hội ý, vẽ hình ảnh một người (人) nép mình đứng lấp ló sau cánh cửa (门) rồi thoáng hiện ra rồi biến mất chớp nhoáng. Hành động xuất hiện bất ngờ rồi thoắt ẩn thoắt hiện giống hệt như ánh chớp lóe sáng trên bầu trời đêm. Từ đó chữ THIỂM mang nghĩa lóe sáng, chớp mắt, né tránh linh hoạt.
điện, điện năng
Câu thơ nhớ chữ: “Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.”
Chữ ĐIỆN (电/電) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ tia chớp ngoằn ngoèo phóng từ đám mây giông. Thời hiện đại, điện trở thành nguồn năng lượng huyết mạch vận hành cả nền văn minh nhân loại.
Chiến (Chiến đấu kiên cường, dũng cảm đối mặt nghịch cảnh, bách chiến bách thắng trong sự nghiệp.).
Chữ CHIẾN (战, phồn thể: 戰): thuộc bộ QUA (戈), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 战斗 (CHIẾN ĐẤU: chiến đấu, trận đánh chiến đấu cam go), 战略 (CHIẾN LƯỢC: chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô).
Câu ví dụ với từ “闪电战”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 闪电战.
Từ “闪电战” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn