扫雷艇: tàu rà phá mìn nhỏ hơn
Nét viết & luyện viết chữ 扫雷艇
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (31 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bàn tay cầm lấy cán chổi Quét sạch rác rưởi giữ nôi ấm êm. Tay THỦ (扌) bộ KỆ (彐) chuyên cần, Chữ TẢO (扫) quét dọn trong ngần nhà ta.” — Chữ TẢO (扫/掃) là chữ hội ý, gồm bàn tay (扌) cầm cây chổi (帚). Cầm chổi quét sạch bụi bẩn làm sạch môi trường sống, cũng là biểu tượng của việc quét sạch mọi phiền não ô trược trong tâm hồn.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quét, quét dọn; quét mã QR
Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay cầm lấy cán chổi Quét sạch rác rưởi giữ nôi ấm êm. Tay THỦ (扌) bộ KỆ (彐) chuyên cần, Chữ TẢO (扫) quét dọn trong ngần nhà ta.”
Chữ TẢO (扫/掃) là chữ hội ý, gồm bàn tay (扌) cầm cây chổi (帚). Cầm chổi quét sạch bụi bẩn làm sạch môi trường sống, cũng là biểu tượng của việc quét sạch mọi phiền não ô trược trong tâm hồn.
sấm, sét; mìn, địa lôi
Câu thơ nhớ chữ: “Mưa tuôn trút nước đồng sâu Sấm rền vang dội trên đầu muôn phương. Trên VŨ (雨) dưới ĐIỀN (田) rền vang, Chữ LÔI (雷) báo hiệu mùa màng sinh sôi.”
Chữ LÔI (雷) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Vũ (雨 - mưa) và Điền (田). Bản cổ vẽ những bánh xe lửa sấm sét lăn ầm ầm giữa mây mưa. Tiếng sấm đầu xuân đánh thức vạn vật côn trùng bừng tỉnh sau kỳ ngủ đông (Kinh trập).
tàu; thuyền; xuồng (thường chỉ loại nhỏ và nhẹ)
Chữ ĐĨNH (艇): thuộc bộ CHU (舟), gồm 12 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 廴 (DẪN) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 舰艇 (HẠM ĐĨNH: tàu chiến, hạm thuyền quân sự).
Câu ví dụ với từ “扫雷艇”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 扫雷艇.
Từ “扫雷艇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 扫雷艇 (sǎoléi tǐng)
扫雷艇 (sǎoléi tǐng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “扫雷艇” có phiên âm Pinyin là “sǎoléi tǐng”, âm Hán Việt là “TẢO LÔI ĐĨNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tàu rà phá mìn nhỏ hơn”.
Chữ 扫雷艇 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “扫雷艇” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.