镇压 Phồn thể: 鎮壓
Minh họa từ vựng 镇压
zhèn yā HÁN VIỆT: TRẤN ÁP

镇压: trấn áp, dẹp tan bạo loạn/tội phạm khủng bố

trấn áp dẹp tan bạo loạn/tội phạm khủng bố

Nghĩa tiếng Anh (English): to suppress, to quell, to put down (rebellion/terrorism)

Nét viết & luyện viết chữ 镇压

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 镇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRẤN (镇, phồn thể: 鎮): thuộc bộ KIM (金), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 乡镇 (HƯƠNG TRẤN: làng xã, thị trấn cấp xã/nông thôn), 镇定 (TRẤN ĐỊNH: trấn tĩnh, điềm tĩnh bình tĩnh trước nguy nan), 镇静 (TRẤN TĨNH: bình tĩnh, điềm tĩnh; an thần), 镇压 (TRẤN ÁP: trấn áp, dẹp tan bạo loạn/tội phạm khủng bố).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

镇
zhèn TRẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thị trấn, thị trấn nhỏ; trấn áp trấn giữ

Bộ 钅 (BỘ KIM • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ TRẤN (镇, phồn thể: 鎮): thuộc bộ KIM (金), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 乡镇 (HƯƠNG TRẤN: làng xã, thị trấn cấp xã/nông thôn), 镇定 (TRẤN ĐỊNH: trấn tĩnh, điềm tĩnh bình tĩnh trước nguy nan), 镇静 (TRẤN TĨNH: bình tĩnh, điềm tĩnh; an thần), 镇压 (TRẤN ÁP: trấn áp, dẹp tan bạo loạn/tội phạm khủng bố).

压
yā ÁP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ép, nén, đè nén; áp lực áp suất

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ ÁP (压, phồn thể: 壓): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 压力 (ÁP LỰC: áp lực, sức ép), 气压 (KHÍ ÁP: áp suất khí quyển, áp suất không khí), 血压 (HUYẾT ÁP: huyết áp, áp lực máu), 压迫 (ÁP BÁCH: áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)).

Câu ví dụ với từ “镇压”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家专政机关依法坚决果断镇压一切暴力恐怖犯罪与严重危害国家安全的敌对分裂势力,全力确保社会大局长治久安。

Guó jiā zhuān zhèng jī guān yī fǎ jiān jué guǒ duàn zhèn yā yī qiè bào lì kǒng bù fàn zuì yǔ yán zhòng wēi hài guó jiā ān quán de dí duì fēn liè shì lì, quán lì què bǎo shè huì dà jú cháng zhì jiǔ ān.

“Cơ quan chuyên chính của Nhà nước theo quy định pháp luật kiên quyết dứt khoát trấn áp dẹp tan mọi thế lực thù địch chia rẽ xâm hại nghiêm trọng an toàn quốc gia và tội phạm khủng bố bạo lực, dốc toàn lực bảo đảm đại cục xã hội trường trị cửu an.”

State organs resolutely suppress violent terrorist crimes and hostile secessionist forces under the law to secure lasting social stability.

Ví dụ #2

深刻领悟“镇压”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zhèn yā ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “镇压” (trấn áp, dẹp tan bạo loạn/tội phạm khủng bố - TRẤN ÁP) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "镇压" (trấn áp, dẹp tan bạo loạn/tội phạm khủng bố) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “镇压” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →