游击
Minh họa từ vựng 游击 (yóujī)
yóujī HÁN VIỆT: DU KÍCH

游击: du kích; chiến sĩ du kích

du kích chiến sĩ du kích

Nét viết & luyện viết chữ 游击

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 游

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dưới cờ nước chảy êm trôi Đứa trẻ bơi lội vui chơi sóng cồn. Bên THỦY (氵) PHƯƠNG (方) TỬ (子) tung tăng, Chữ DU (游) sải cánh vượt ngàn sóng khơi.” — Chữ DU (游) là chữ hội ý, vẽ đứa trẻ (子) đang bơi tung tăng dưới dòng nước (氵) rợp bóng cờ bay. Bơi lội thảnh thơi tự do như cá trong nước, mở rộng thành ngao du sơn thủy, mở mang tầm mắt.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

游
yóu DU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bơi (lội); đi du ngoạn tham quan; dòng (thượng du)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ THỦY (Dòng nước mát trong làn sóng.) 方 / 𠂉 LÁ CỜ BAY TRONG GIÓ (Lá cờ phấp phới chỉ phương hướng.) 子 CHỮ TỬ (Đứa trẻ thỏa thích vẫy vùng bơi lội trong làn nước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới cờ nước chảy êm trôi Đứa trẻ bơi lội vui chơi sóng cồn. Bên THỦY (氵) PHƯƠNG (方) TỬ (子) tung tăng, Chữ DU (游) sải cánh vượt ngàn sóng khơi.”

Chữ DU (游) là chữ hội ý, vẽ đứa trẻ (子) đang bơi tung tăng dưới dòng nước (氵) rợp bóng cờ bay. Bơi lội thảnh thơi tự do như cá trong nước, mở rộng thành ngao du sơn thủy, mở mang tầm mắt.

击
yóujī DU KÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

du kích; chiến sĩ du kích

Bộ 凵 (BỘ KHẢM • 2 nét): Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.)

Chữ KÍCH (击, phồn thể: 擊): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 射击 (XẠ KÍCH: bắn súng, xạ kích), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 打击 (ĐẢ KÍCH: tấn công, giáng đòn; trấn áp, triệt phá), 攻击 (CÔNG KÍCH: tấn công, công kích; tấn công mạng).

Câu ví dụ với từ “游击”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是经典的游击战术。

zhè shì jīngdiǎn de yóujī zhànshù.

“Đây là chiến thuật du kích kinh điển.”

Từ “游击” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 游击 (yóujī)

游击 (yóujī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “游击” có phiên âm Pinyin là “yóujī”, âm Hán Việt là “DU KÍCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “du kích; chiến sĩ du kích”.

Chữ 游击 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “游击” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-07-23T14:01:12+07:00