炮兵
Minh họa từ vựng 炮兵 (pàobīng)
pàobīng HÁN VIỆT: PHÁO BINH

炮兵: pháo binh (Lực lượng quân đội sử dụng pháo làm trang bị cơ bản, chiến đấu bằng hỏa lực; cũng gọi là binh sĩ thuộc loại binh chủng này)

pháo binh (Lực lượng quân đội sử dụng pháo làm trang bị cơ bản chiến đấu bằng hỏa lực cũng gọi là binh sĩ thuộc loại binh chủng này)

Nét viết & luyện viết chữ 炮兵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 炮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁO (炮): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 勹 (BAO) + 巳 (KỶ). Từ ghép HSK: 鞭炮 (TIÊN PHÁO: pháo nổ, pháo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

炮
pào PHÁO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khẩu pháo, đại pháo; tiếng pháo

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 巳 KỶ (Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.)

Chữ PHÁO (炮): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 勹 (BAO) + 巳 (KỶ). Từ ghép HSK: 鞭炮 (TIÊN PHÁO: pháo nổ, pháo).

兵
bīng BINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

binh lính, người lính, quân đội; vũ khí

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét): Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên chữ CÂN chiếc rìu, Dưới hai tay nắm sớm chiều xông pha. Chữ BINH người lính giữ nhà, Cầm chắc vũ khí sơn hà bình yên.”

Chữ BINH (兵) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh đôi bàn tay (bộ CỦNG 廾 ở dưới, nay viết thành bộ BÁT 八) đang cầm chặt chiếc rìu chiến (bộ CÂN 斤 ở trên). Nghĩa gốc ban đầu của chữ là binh khí, vũ khí chiến đấu, về sau mở rộng để chỉ người lính trực tiếp cầm vũ khí bảo vệ đất nước. Hình tượng đôi tay nắm chắc lưỡi rìu thể hiện ý chí kiên cường, bản lĩnh bảo vệ non sông của người chiến sĩ.

Câu ví dụ với từ “炮兵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

炮兵部队

pàobīngbùduì

“Bộ đội pháo binh”

Từ “炮兵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 炮兵 (pàobīng)

炮兵 (pàobīng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “炮兵” có phiên âm Pinyin là “pàobīng”, âm Hán Việt là “PHÁO BINH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “pháo binh (Lực lượng quân đội sử dụng pháo làm trang bị cơ bản, chiến đấu bằng hỏa lực; cũng gọi là binh sĩ thuộc loại binh chủng này)”.

Chữ 炮兵 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “炮兵” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-11-04T15:22:16+07:00