排
Minh họa từ vựng 排 (pái)
pái HÁN VIỆT: BÀI

排: xếp hàng; hàng, dãy (lượng từ); bài trừ xả

xếp hàng hàng dãy (lượng từ) bài trừ xả

Nghĩa tiếng Anh (English): to line up, to arrange, row, line, platoon

Nét viết & luyện viết chữ 排

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 排

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÀI (排): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 安排 (AN BÀI: sắp xếp, bố trí), 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 排球 (BÀI CẦU: môn bóng chuyền, quả bóng chuyền).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

排
pái BÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xếp hàng; hàng, dãy (lượng từ); bài trừ xả

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 非 PHI (Sai trái, trái ngược, đôi cánh chim vỗ ngược hướng.)

Chữ BÀI (排): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 安排 (AN BÀI: sắp xếp, bố trí), 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 排球 (BÀI CẦU: môn bóng chuyền, quả bóng chuyền).

Câu ví dụ với từ “排”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在新落成的国家重大科学基础设施大厅内,数千台高性能超算服务器整齐排成数十列高效运转。

Zài xīn luò chéng de guó jiā zhòng dà kē xué jī chǔ shè shī dà tīng nèi, shù qiān tái gāo xìng néng chāo suàn fú wù qì zhěng qí pái chéng shù shí liè gāo xiào yùn zhuàn.

“Bên trong đại sảnh cơ sở hạ tầng khoa học trọng đại quốc gia mới khánh thành, hàng ngàn máy chủ siêu máy tính hiệu năng cao xếp hàng ngay ngắn thành hàng chục dãy đang vận hành hiệu quả cao.”

In the national sci-tech facility hall, thousands of supercomputing servers are arranged neatly in rows, operating efficiently.

Từ “排” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 排 (pái)

排 (pái) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 2), từ “排” có phiên âm Pinyin là “pái”, âm Hán Việt là “BÀI”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ / Lượng từ và có nghĩa tiếng Việt là: “xếp hàng; hàng, dãy (lượng từ); bài trừ xả” (tiếng Anh: to line up, to arrange, row, line, platoon).

Chữ 排 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “排” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 2 Cập nhật: 2017-03-03T09:43:54+07:00